Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Naoki Nomura

Renofa YamaguchiTiền vệJPN
35Tuổi
168Chiều cao (cm)
65Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Naoki Nomura là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Renofa Yamaguchi.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

12Trận ra sân
0Đá chính
149Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/3Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
2,10Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J3 Nhật Bản2026-2027—1201490003080%—002,10

Chỉ số chi tiết từng giải

J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 149 phút · điểm TB 2,10

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/3
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
56/70 (80%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
1/4 (25%)
Chuyền dài chính xác
5/7 (71%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
2
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
3 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
18
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Chỉ số 4 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Naoki Nomura · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
30/08/2026J3 Nhật Bảnvs FC OsakaH 0-0380010016/210——6,10
22/08/2026J3 Nhật Bản@ Nara ClubB 1-3400010115/190——6,14
15/08/2026J3 Nhật Bảnvs FC Ryukyu OkinawaT 1-0360000112/130——6,89
08/08/2026J3 Nhật Bản@ AC Nagano ParceiroB 0-1350010113/170——6,05

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 300 nghìn €2017: 400 nghìn €2018: 550 nghìn €2019: 800 nghìn €2019: 800 nghìn €2019: 1,0 triệu €2020: 800 nghìn €2021: 800 nghìn €2021: 700 nghìn €2022: 550 nghìn €2022: 500 nghìn €2023: 400 nghìn €2023: 400 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 225 nghìn €2025: 225 nghìn €2025: 150 nghìn €2026: 100 nghìn €20162026
Bảng số liệu (19 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
21/06/201625300 nghìn €
24/03/201725400 nghìn €
04/01/201826550 nghìn €
04/01/201927800 nghìn €
26/06/201928800 nghìn €
27/12/2019281,0 triệu €
07/04/202028800 nghìn €
28/01/202129800 nghìn €
28/06/202130700 nghìn €
12/01/202230550 nghìn €
27/06/202231500 nghìn €
05/01/202331400 nghìn €
26/06/202332400 nghìn €
21/02/202432350 nghìn €
11/06/202433250 nghìn €
11/12/202433225 nghìn €
25/06/202534225 nghìn €
14/12/202534150 nghìn €
08/06/202635100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 100 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
11/01/2026Oita TrinitaRenofa YamaguchiChuyển nhượng—
03/01/2020Tokushima VortisOita TrinitaChuyển nhượng—
04/01/2019Yokohama FCTokushima VortisChuyển nhượng—
31/01/2014Japan University of EconomicsYokohama FCChuyển nhượng—
31/03/2010Shimonoseki Chuo Kogyo High SchoolJapan University of EconomicsChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ47
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy53
  • Sức mạnh40
  • Thể lực36
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com