
Nana Dwomoh Akosah-Bempah
29Tuổi
180Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị
Nana Dwomoh Akosah-Bempah là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch USA, hiện khoác áo Transinvest.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
3Đá chính
153Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,59Bàn/90 phút
153Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lithuanian A Lyga | 2026 | — | 8 | 3 | 153 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Lithuanian A Lyga · mùa 2026 · 8 trận ra sân, 153 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/04/2016 | 18 | 25 nghìn € |
| 02/06/2016 | 18 | 25 nghìn € |
| 14/01/2017 | 19 | 25 nghìn € |
| 21/07/2017 | 19 | 50 nghìn € |
| 05/01/2018 | 20 | 50 nghìn € |
| 01/06/2018 | 20 | 150 nghìn € |
| 18/01/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 25/06/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 13/02/2020 | 22 | 100 nghìn € |
| 13/01/2021 | 23 | 75 nghìn € |
| 21/06/2022 | 24 | 75 nghìn € |
| 13/12/2022 | 25 | 75 nghìn € |
| 28/05/2023 | 25 | 100 nghìn € |
| 21/12/2023 | 26 | 125 nghìn € |
| 16/06/2024 | 26 | 175 nghìn € |
| 12/09/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 18/12/2024 | 27 | 300 nghìn € |
| 09/06/2025 | 27 | 250 nghìn € |
| 20/10/2025 | 28 | 200 nghìn € |
| 10/06/2026 | 28 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 125 nghìn €.