Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Naldo

UD MarbellaHậu vệBRA
38Tuổi
188Chiều cao (cm)
80Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị

Naldo là hậu vệ 38 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo UD Marbella.

Tiểu sử Naldo

Naldo là hậu vệ người Brazil, hiện thi đấu cho UD Marbella ở tuổi 38. Anh sinh ngày 25/08/1988, cao 188 cm, nặng 80 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, anh có 5 trận ra sân với tổng 450 phút thi đấu tại Spanish Segunda División RFEF. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận là 50 nghìn €, giá trị cao nhất là 4,5 triệu € vào năm 2016. Hợp đồng hiện tại kéo dài đến 29/06/2027, và lần chuyển nhượng gần nhất là từ Free Player đến UD Marbella vào ngày 17/09/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

5Trận ra sân
5Đá chính
450Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Spanish Segunda División RFEF2026-2027—5545000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 450 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 1 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Naldo · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
12/04/2026Hạng 2 Bồ Đào Nhavs OliveirenseT 2-0dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2011: 300 nghìn €2011: 300 nghìn €2011: 500 nghìn €2012: 900 nghìn €2012: 750 nghìn €2013: 600 nghìn €2014: 1,0 triệu €2014: 700 nghìn €2014: 700 nghìn €2015: 1,5 triệu €2015: 2,5 triệu €2016: 4,0 triệu €2016: 3,8 triệu €2016: 4,5 triệu €2017: 4,0 triệu €2017: 1,5 triệu €2018: 1,0 triệu €2018: 1,0 triệu €2019: 2,0 triệu €2019: 2,0 triệu €2020: 1,6 triệu €2020: 1,5 triệu €2020: 1,2 triệu €2021: 1,2 triệu €2021: 1,1 triệu €2021: 900 nghìn €2022: 775 nghìn €2022: 700 nghìn €2022: 825 nghìn €2022: 500 nghìn €2023: 450 nghìn €2023: 225 nghìn €2023: 200 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 125 nghìn €2024: 100 nghìn €2024: 100 nghìn €2025: 100 nghìn €2025: 50 nghìn €2026: 50 nghìn €20112026
Bảng số liệu (40 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
20/02/201122300 nghìn €
29/05/201122300 nghìn €
28/08/201123500 nghìn €
23/05/201223900 nghìn €
28/07/201223750 nghìn €
18/06/201324600 nghìn €
06/01/2014251,0 triệu €
30/06/201425700 nghìn €
22/10/201426700 nghìn €
22/01/2015261,5 triệu €
30/06/2015262,5 triệu €
23/02/2016274,0 triệu €
28/07/2016273,8 triệu €
26/12/2016284,5 triệu €
31/05/2017284,0 triệu €
31/12/2017291,5 triệu €
29/05/2018291,0 triệu €
20/12/2018301,0 triệu €
10/06/2019302,0 triệu €
19/12/2019312,0 triệu €
07/04/2020311,6 triệu €
11/10/2020321,5 triệu €
22/12/2020321,2 triệu €
15/03/2021321,2 triệu €
20/05/2021321,1 triệu €
11/10/202133900 nghìn €
03/01/202233775 nghìn €
30/03/202233700 nghìn €
31/05/202233825 nghìn €
01/12/202234500 nghìn €
11/06/202334450 nghìn €
26/09/202335225 nghìn €
20/12/202335200 nghìn €
14/03/202435150 nghìn €
30/05/202435125 nghìn €
13/10/202436100 nghìn €
12/12/202436100 nghìn €
23/06/202536100 nghìn €
21/12/20253750 nghìn €
23/06/20263750 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 4,5 triệu € vào năm 2016; hiện tại 50 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
17/09/2026Free PlayerUD MarbellaChuyển nhượng—
30/06/2026LeixoesFree PlayerTrở lại—
21/07/2025Racing de FerrolLeixoesChuyển nhượng—
25/07/2024AntalyasporRacing de FerrolChuyển nhượng—
17/08/2023Al TaawounAntalyasporChuyển nhượng—
24/07/2022AntalyasporAl TaawounChuyển nhượng—
24/09/2020RCD Espanyol de BarcelonaAntalyasporChuyển nhượng—
09/08/2017FK KrasnodarRCD Espanyol de BarcelonaHết hạn mượn 2.5M €2,5 triệu €
25/08/2016Sporting CPFK KrasnodarHết hạn mượn 4.5M €4,5 triệu €
15/07/2015UdineseSporting CPHết hạn mượn 3M €3,0 triệu €
29/06/2015GetafeUdineseCho mượn—
31/08/2014UdineseGetafeChuyển nhượng—
21/07/2013Granada CFUdineseHết hạn mượn 0.5M €500 nghìn €
29/06/2013BolognaGranada CFCho mượn—
28/01/2013Granada CFBolognaChuyển nhượng—
27/01/2013União São João EC (SP)Granada CFChuyển nhượng—
30/11/2012Grêmio - RSUnião São João EC (SP)Cho mượn—
31/12/2011União São João EC (SP)Grêmio - RSChuyển nhượng—
30/11/2011Cruzeiro - MGUnião São João EC (SP)Cho mượn—
31/12/2010União São João EC (SP)Cruzeiro - MGChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ34
  • Kỹ thuật38
  • Tư duy42
  • Sức mạnh68
  • Thể lực55
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com