
Nadir Zeineddin
26Tuổi
183Chiều cao (cm)
80Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị
Nadir Zeineddin là tiền đạo 26 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Deportes Santa Cruz.
Tiểu sử Nadir Zeineddin
Nadir Zeineddin là tiền đạo thi đấu cho Deportes Santa Cruz, mang quốc tịch Argentina và hiện 26 tuổi. Sinh ngày 15/05/2000, cầu thủ cao 183 cm, nặng 80 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026, Nadir Zeineddin ra sân 34 trận với 433 phút thi đấu, ghi 2 bàn và có 4 kiến tạo. Tại Chilean Cup, cầu thủ có 8 trận với 4 kiến tạo, còn ở Hạng 2 Chile có 26 trận và 2 bàn. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 125 nghìn €, hợp đồng có thời hạn đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
34Trận ra sân
11Đá chính
433Phút
2Bàn thắng
4Kiến tạo
0,42Bàn/90 phút
216Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
0,76Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chilean Cup | 2026 | — | 8 | 2 | 269 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 83% | 0% | 1 | 0 | 3,23 |
| Hạng 2 Chile | 2026 | — | 26 | 9 | 164 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chilean Cup · mùa 2026 · 8 trận ra sân, 269 phút · điểm TB 3,23
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 4
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 5/6 (83%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/3 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 2
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 28/09/2026
Hạng 2 Chile · mùa 2026 · 26 trận ra sân, 164 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28/09/2026 | Chilean Cup | vs O.Higgins | B 1-3 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,39 |
| 25/09/2026 | Chilean Cup | @ O.Higgins | B 1-2 | 27 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 5/6 | 0 | 0/3 | V | 6,23 |
| 12/07/2026 | Chilean Cup | @ Palestino | B 2-3 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,30 |
| 06/07/2026 | Chilean Cup | vs Audax Italiano | T 2-1 | 27 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,90 |
| 28/06/2026 | Chilean Cup | vs Palestino | H 0-0 | 81 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/06/2026 | Chilean Cup | @ Audax Italiano | T 1-0 | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/02/2021 | 20 | 50 nghìn € |
| 19/10/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 15/12/2022 | 22 | 25 nghìn € |
| 03/07/2023 | 23 | 75 nghìn € |
| 18/12/2023 | 23 | 75 nghìn € |
| 11/06/2024 | 24 | 25 nghìn € |
| 28/11/2024 | 24 | 50 nghìn € |
| 21/06/2026 | 26 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 125 nghìn €.