
N. Denis là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo SV Todesfelde.
Tiểu sử N. Denis
N. Denis là hậu vệ người Germany, hiện khoác áo câu lạc bộ SV Todesfelde, sinh ngày 23/12/2001 và 24 tuổi. Cầu thủ thuận chân trái, với hợp đồng đến 29/06/2027. Ở mùa 2026-2027, N. Denis có 5 trận ra sân và 269 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 10 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 25 nghìn € (2020).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
5Đá chính
359Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
359Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 6 | 5 | 359 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 359 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/09/2020 | 18 | 25 nghìn € |
| 10/06/2021 | 19 | 10 nghìn € |
| 09/09/2021 | 19 | 10 nghìn € |
| 27/12/2021 | 20 | 10 nghìn € |
| 22/06/2022 | 20 | — |
| 08/08/2023 | 21 | 10 nghìn € |
| 29/12/2023 | 22 | 10 nghìn € |
| 19/06/2024 | 22 | 10 nghìn € |
| 19/12/2024 | 22 | 10 nghìn € |
| 23/06/2025 | 23 | — |
| 15/09/2026 | 24 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 10 nghìn €.