
mustafa sukilovic là hậu vệ 23 tuổi, hiện khoác áo Radnik Bijeljina.
Tiểu sử mustafa sukilovic
mustafa sukilovic là cầu thủ thuộc vị trí Hậu vệ, hiện thi đấu cho Radnik Bijeljina và mang quốc tịch Bosnia và Hercegovina. Cầu thủ sinh ngày 01/01/2003, hiện 23 tuổi và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ đã có 7 trận và 524 phút thi đấu tại Bosnia and Herzegovina Premier League. Giá trị thị trường hiện tại là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 300 nghìn € (2021). Cầu thủ chuyển đến Radnik Bijeljina từ FK Zeljeznicar vào ngày 12/07/2026, hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
6Đá chính
524Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosnia and Herzegovina Premier League | 2026-2027 | — | 7 | 6 | 524 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 524 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/09/2021 | 18 | 125 nghìn € |
| 07/12/2021 | 18 | 300 nghìn € |
| 15/06/2022 | 19 | 250 nghìn € |
| 27/11/2022 | 19 | 250 nghìn € |
| 01/06/2023 | 20 | 250 nghìn € |
| 18/12/2023 | 20 | 200 nghìn € |
| 10/06/2024 | 21 | 200 nghìn € |
| 18/12/2024 | 21 | 250 nghìn € |
| 03/06/2025 | 22 | 250 nghìn € |
| 16/12/2025 | 22 | 200 nghìn € |
| 31/05/2026 | 23 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 12/07/2026 | FK Zeljeznicar | Radnik Bijeljina | Chuyển nhượng | — |
| 08/09/2024 | Free player | FK Zeljeznicar | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | FK Tuzla City | Free player | Trở lại | — |
| 30/06/2021 | Radnik Bijeljina U19 | FK Tuzla City | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | FK Radnik Bijeljina U17 | Radnik Bijeljina U19 | Chuyển nhượng | — |