
Mustafa Acar là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Ispartaspor.
Tiểu sử Mustafa Acar
Mustafa Acar là tiền vệ 25 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Ispartaspor và mang quốc tịch Turkey. Cầu thủ thuận chân trái, sinh ngày 22/02/2001. Trong mùa 2026-2027 tại Turkish Second League, cầu thủ có 5 trận ra sân với 222 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận là 10 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 150 nghìn € (2022). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 30/07/2026, từ Yeni Amasya Spor đến Ispartaspor.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
2Đá chính
222Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 5 | 2 | 222 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 222 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/02/2022 | 20 | 150 nghìn € |
| 19/06/2022 | 21 | 150 nghìn € |
| 04/01/2023 | 21 | 75 nghìn € |
| 06/03/2023 | 22 | — |
| 08/10/2026 | 25 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 10 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/07/2026 | Yeni Amasya Spor | Ispartaspor | Chuyển nhượng | — |
| 22/08/2025 | Mardin 1969 Spor | Yeni Amasya Spor | Chuyển nhượng | — |
| 06/02/2025 | Alanya Kestelspor | Mardin 1969 Spor | Chuyển nhượng | — |
| 01/09/2024 | Kepez Belediyespor | Alanya Kestelspor | Chuyển nhượng | — |
| 19/01/2023 | Antalyaspor | Kepez Belediyespor | Chuyển nhượng | — |
| 12/01/2023 | Serik Belediyespor | Antalyaspor | Cho mượn | — |
| 20/07/2022 | Antalyaspor | Serik Belediyespor | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | Ispartaspor | Antalyaspor | Cho mượn | — |
| 04/10/2020 | Antalyaspor | Ispartaspor | Chuyển nhượng | — |
| 03/08/2020 | Antalyaspor U19 | Antalyaspor | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Antalyaspor Youth | Antalyaspor U19 | Chuyển nhượng | — |