
Musashi Oyama là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Criacao Shinjuku.
Tiểu sử Musashi Oyama
Musashi Oyama là hậu vệ người Japan, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Criacao Shinjuku, sinh ngày 11/09/1998 và 28 tuổi. Ở mùa 2026, cầu thủ có 1 trận ra sân với 64 phút thi đấu tại Cúp Thiên Hoàng. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 150 nghìn € (2024), hợp đồng đến 29/06/2027. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 11/01/2026, từ Kataller Toyama đến Criacao Shinjuku. Cầu thủ cao 167 cm, nặng 61 kg và thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
64Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Thiên Hoàng | 2026 | — | 1 | 1 | 64 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Thiên Hoàng · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 64 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/03/2017 | 18 | 50 nghìn € |
| 04/01/2018 | 19 | 75 nghìn € |
| 04/01/2019 | 20 | 75 nghìn € |
| 26/06/2019 | 20 | 50 nghìn € |
| 27/12/2019 | 21 | 50 nghìn € |
| 05/04/2021 | 22 | — |
| 11/01/2022 | 23 | 10 nghìn € |
| 27/06/2022 | 23 | 25 nghìn € |
| 05/01/2023 | 24 | 50 nghìn € |
| 26/06/2023 | 24 | 100 nghìn € |
| 21/02/2024 | 25 | 150 nghìn € |
| 11/06/2024 | 25 | 150 nghìn € |
| 11/12/2024 | 26 | 125 nghìn € |
| 25/06/2025 | 26 | 75 nghìn € |
| 14/12/2025 | 27 | 50 nghìn € |
| 11/01/2026 | 27 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 11/01/2026 | Kataller Toyama | Criacao Shinjuku | Chuyển nhượng | — |
| 08/01/2022 | FC Osaka | Kataller Toyama | Chuyển nhượng | — |
| 14/10/2020 | Free player | FC Osaka | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2020 | Cerezo Osaka | Free player | Trở lại | — |
| 31/01/2017 | High School (Japan) | Cerezo Osaka | Chuyển nhượng | — |