
Muhammet Tunahan Tasci
24Tuổi
172Chiều cao (cm)
63Cân nặng (kg)
700 nghìn €Giá trị
Muhammet Tunahan Tasci là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Umraniyespor.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
4Đá chính
302Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/5Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,70Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish First League | 2026-2027 | — | 7 | 4 | 302 | 0 | 0 | 2 | 5 | 2 | 75% | 41% | 0 | 0 | 6,70 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish First League · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 302 phút · điểm TB 6,70
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 2/5
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 7/19
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/12
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 79/104 (75%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 2/12 (16%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/8 (62%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 4
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 22/53 (41%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 22 / 30
- Bị tước bóng
- 6
- Mất quyền kiểm soát
- 72
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 12
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/12/2020 | 18 | 100 nghìn € |
| 13/09/2022 | 20 | 50 nghìn € |
| 10/11/2022 | 20 | 50 nghìn € |
| 22/06/2023 | 21 | 150 nghìn € |
| 07/01/2024 | 21 | 300 nghìn € |
| 09/06/2024 | 22 | 300 nghìn € |
| 03/10/2024 | 22 | 300 nghìn € |
| 22/12/2024 | 22 | 300 nghìn € |
| 19/03/2025 | 22 | 800 nghìn € |
| 17/06/2025 | 23 | 800 nghìn € |
| 30/09/2025 | 23 | 900 nghìn € |
| 16/12/2025 | 23 | 800 nghìn € |
| 04/03/2026 | 23 | 700 nghìn € |
| 20/05/2026 | 24 | 600 nghìn € |
| 05/10/2026 | 24 | 700 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 700 nghìn €.