
Muhammed Gümüşkaya là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Bandirmaspor.
Tiểu sử Muhammed Gümüşkaya
Muhammed Gümüşkaya là tiền vệ 25 tuổi của Bandirmaspor, quốc tịch Turkey. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 12 trận với 672 phút thi đấu, có 1 kiến tạo và điểm trung bình 6,74. Giá trị thị trường hiện là 600 nghìn €, còn mức cao nhất từng ghi nhận là 2,5 triệu € (2022). Hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027; cầu thủ cao 177 cm, nặng 65 kg và thuận chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 29/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
13Trận ra sân
10Đá chính
732Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
4/11Sút trúng/sút
82%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,73Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ | 2026-2027 | — | 13 | 10 | 732 | 0 | 0 | 1 | 11 | 4 | 82% | 50% | 0 | 0 | 6,73 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ · mùa 2026-2027 · 13 trận ra sân, 732 phút · điểm TB 6,73
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 4/11
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 7
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 16/25
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/11
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 243/296 (82%)
- Chuyền quyết định
- 17
- Tạt bóng chính xác
- 14/41 (34%)
- Chuyền dài chính xác
- 18/25 (72%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 12 (chưa có số thành công)
- Cắt bóng
- 8
- Phá bóng
- 8
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 43/86 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 7
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 39 / 36
- Bị tước bóng
- 11
- Mất quyền kiểm soát
- 120
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 11
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 31/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31/10/2026 | Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ | @ Bursaspor | B 0-3 | 60 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 16/23 | 2 | 7/10 | — | 6,78 |
| 24/10/2026 | Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ | vs Iğdır FK | B 1-2 | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 7/8 | 0 | 0/1 | — | 6,04 |
| 17/10/2026 | Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ | @ Bodrum FK | B 1-2 | 73 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 6/12 | 2 | 5/9 | — | 6,12 |
| 13/10/2026 | Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ | vs Sivasspor | H 1-1 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 13/14 | 1 | 3/4 | — | 6,77 |
| 10/10/2026 | Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ | @ Belediye Vanspor | T 2-0 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/5 | 0 | 0/1 | — | 6,82 |
| 18/09/2026 | Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ | vs Umraniyespor | B 0-1 | 83 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 27/31 | 1 | 4/12 | — | 6,82 |
| 12/09/2026 | Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ | @ Sariyer | H 1-1 | 67 | 0 | 0 | 3 | 1 | 3 | 27/36 | 1 | 3/4 | — | 6,72 |
| 05/09/2026 | Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ | vs Boluspor | T 6-0 | 45 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 12/16 | 0 | 1/1 | — | 7,43 |
| 01/09/2026 | Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ | vs Antalyaspor | B 0-1 | 60 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 18/21 | 0 | 2/5 | — | 6,45 |
| 28/08/2026 | Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ | @ Pendikspor | H 1-1 | 76 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 18/24 | 0 | 8/14 | — | 7,24 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/01/2020 | 19 | 100 nghìn € |
| 03/08/2020 | 19 | 100 nghìn € |
| 29/12/2020 | 19 | 150 nghìn € |
| 01/06/2021 | 20 | 300 nghìn € |
| 11/10/2021 | 20 | 1,5 triệu € |
| 03/01/2022 | 21 | 1,2 triệu € |
| 30/03/2022 | 21 | 2,0 triệu € |
| 31/05/2022 | 21 | 2,5 triệu € |
| 03/11/2022 | 21 | 2,0 triệu € |
| 21/03/2023 | 22 | 1,5 triệu € |
| 08/06/2023 | 22 | 900 nghìn € |
| 26/09/2023 | 22 | 900 nghìn € |
| 20/12/2023 | 22 | 900 nghìn € |
| 14/03/2024 | 23 | 775 nghìn € |
| 30/05/2024 | 23 | 500 nghìn € |
| 10/12/2024 | 23 | 400 nghìn € |
| 19/03/2025 | 24 | 400 nghìn € |
| 17/06/2025 | 24 | 350 nghìn € |
| 28/12/2025 | 24 | 500 nghìn € |
| 11/03/2026 | 25 | 550 nghìn € |
| 31/05/2026 | 25 | 550 nghìn € |
| 05/10/2026 | 25 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,5 triệu € vào năm 2022; hiện tại 600 nghìn €.