
Muhammad Isa là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch INA, hiện khoác áo PSBS Biak Numfor .
Tiểu sử Muhammad Isa
Muhammad Isa là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ PSBS Biak Numfor, mang quốc tịch Indonesia và sinh ngày 04/09/1994, hiện 32 tuổi. Cầu thủ cao 176 cm và thuận cả hai chân. Trong mùa 2026-2027 tại Liga 2 Indonesia, cầu thủ có 3 trận ra sân với 231 phút thi đấu và 1 bàn thắng. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 75 nghìn € (2021). Cầu thủ chuyển đến PSBS Biak từ Rans Nusantara FC ngày 30/07/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
231Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,39Bàn/90 phút
231Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 2 Indonesia | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 231 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Liga 2 Indonesia · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 231 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/06/2021 | 26 | 50 nghìn € |
| 13/12/2021 | 27 | 75 nghìn € |
| 10/03/2025 | 30 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/08/2026 | PSBS Biak | Persiku Kudus | Chuyển nhượng | — |
| 30/07/2025 | Rans Nusantara FC | PSBS Biak | Chuyển nhượng | — |
| 02/01/2025 | Sumsel United FC | Rans Nusantara FC | Chuyển nhượng | — |
| 29/07/2024 | Nusantara Lampung FC | Sumsel United FC | Chuyển nhượng | — |
| 27/07/2023 | Gresik United FC | Nusantara Lampung FC | Chuyển nhượng | — |
| 11/05/2022 | Free player | Gresik United FC | Chuyển nhượng | — |
| 13/12/2021 | Persiraja Banda Aceh | Free player | Trở lại | — |
| 09/06/2021 | Free player | Persiraja Banda Aceh | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | Persis Solo FC | Free player | Trở lại | — |
| 21/02/2019 | Madura FC | Persis Solo FC | Chuyển nhượng | — |