Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Moussa Ndiaye

Tiền vệSEN
22Tuổi
184Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
800 nghìn €Giá trị

Moussa Ndiaye là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch SEN.

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Moussa Ndiaye · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026VĐQG UAEvs HattaT 2-019000008/923/3—6,65
08/10/2026United Arab Emirates ADIB Cupvs HattaT 4-1dự bị00000—0———
10/09/2026VĐQG UAE@ Al-Jazira(UAE)H 1-1dự bị00000—0———
06/09/2026VĐQG UAEvs AjmanB 1-2dự bị00000—0———
29/08/2026VĐQG UAE@ Al-Ain FCB 1-2620010018/1911/2—6,20
21/08/2026VĐQG UAEvs Al Wahda(UAE)T 1-06000008/1101/1—6,84
14/08/2026VĐQG UAEvs Ittihad Kalba FCH 2-2dự bị00000—0———
06/05/2026VĐQG UAE@ Shabab Al AhliB 1-2560000011/1601/3—6,39
24/04/2026VĐQG UAEvs Al-Jazira(UAE)T 3-213000002/30——6,02
11/04/2026VĐQG UAE@ Al Dhafra FCT 1-04000003/30——6,80

Giá trị thị trường qua các năm

2023: 10 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 600 nghìn €2024: 650 nghìn €2025: 800 nghìn €2025: 900 nghìn €2026: 800 nghìn €20232026
Bảng số liệu (7 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
11/10/20231910 nghìn €
07/03/202420400 nghìn €
02/06/202420600 nghìn €
17/11/202420650 nghìn €
28/05/202521800 nghìn €
27/11/202521900 nghìn €
25/05/202622800 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 800 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
13/09/2023ASC JaraafAl-Nasr DubaiChuyển nhượng—
31/10/2021Stade de MbourASC JaraafChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ48
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy45
  • Sức mạnh50
  • Thể lực41
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com