
Moses Odjer là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch GHA, hiện khoác áo ACN Siena Youth.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 18/09/2014 | 18 | 75 nghìn € |
| 09/02/2015 | 18 | 125 nghìn € |
| 28/06/2015 | 18 | 250 nghìn € |
| 27/12/2015 | 19 | 400 nghìn € |
| 12/06/2016 | 19 | 800 nghìn € |
| 18/12/2016 | 20 | 900 nghìn € |
| 08/06/2017 | 20 | 1,0 triệu € |
| 20/12/2017 | 21 | 900 nghìn € |
| 17/06/2018 | 21 | 850 nghìn € |
| 16/01/2019 | 22 | 750 nghìn € |
| 04/06/2019 | 22 | 600 nghìn € |
| 29/12/2019 | 23 | 600 nghìn € |
| 07/04/2020 | 23 | 475 nghìn € |
| 20/08/2020 | 24 | 450 nghìn € |
| 12/01/2021 | 24 | 500 nghìn € |
| 22/06/2021 | 24 | 500 nghìn € |
| 21/12/2021 | 25 | 350 nghìn € |
| 21/06/2022 | 25 | 300 nghìn € |
| 20/12/2022 | 26 | 250 nghìn € |
| 20/06/2023 | 26 | 225 nghìn € |
| 20/12/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 18/06/2024 | 27 | 225 nghìn € |
| 18/12/2024 | 28 | 150 nghìn € |
| 18/06/2025 | 28 | 200 nghìn € |
| 16/12/2025 | 29 | 150 nghìn € |
| 18/06/2026 | 29 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2017; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 26/08/2026 | Livorno | ACN Siena Youth | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2025 | Ascoli | Livorno | Chuyển nhượng | — |
| 02/02/2025 | US Pianese | Ascoli | Chuyển nhượng | — |
| 19/08/2024 | Foggia | US Pianese | Chuyển nhượng | — |
| 13/07/2022 | Palermo | Foggia | Chuyển nhượng | — |
| 18/09/2020 | Trapani Calcio | Palermo | Chuyển nhượng | — |
| 22/01/2020 | Salernitana | Trapani Calcio | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Catania FC | Salernitana | Hết hạn mượn 0.9M € | 900 nghìn € |
| 29/06/2016 | Salernitana | Catania FC | Cho mượn | — |
| 30/08/2015 | Catania FC | Salernitana | Chuyển nhượng | — |
| 31/10/2014 | Catania Youth | Catania FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Tema Youth SC | Catania Youth | Chuyển nhượng | — |