
Moon Hyeon-ho là thủ môn 23 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Ulsan HD FC.
Tiểu sử Moon Hyeon-ho
Moon Hyeon-ho là thủ môn thi đấu cho câu lạc bộ Ulsan HD FC, mang quốc tịch South Korea và hiện 23 tuổi. Ở mùa 2026 tại K League 1, cầu thủ có 1 trận ra sân, 90 phút thi đấu và 2 lần cứu thua. Điểm trung bình trong mùa là 6,26, còn Cúp Hàn Quốc ghi nhận 1 trận ra sân. Ngày 05/10/2026, cầu thủ chuyển sang Ulsan HD FC theo hình thức cho mượn từ Gimcheon Sangmu Football Club. Chiều cao 196 cm, cân nặng 87 kg, giá trị thị trường 100 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
2Cứu thua
76%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
3,13Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Hàn Quốc | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| K League 1 | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 2 | 0 | 0 | 76% | 100% | 0 | 0 | 6,26 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Hàn Quốc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/08/2026
K League 1 · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,26
Thủ môn
- Cứu thua
- 2
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 1/1
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 16/21 (76%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/6 (16%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/1 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 5
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/08/2026 | K League 1 | vs Jeonbuk Hyundai Motors | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/08/2026 | K League 1 | @ Incheon United Club | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/08/2026 | K League 1 | vs FC Seoul | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/08/2026 | K League 1 | @ Pohang Steelers | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/07/2026 | K League 1 | vs Daejeon Hana Citizen | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/07/2026 | K League 1 | @ Gwangju Football Club | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/07/2026 | K League 1 | @ Gangwon FC | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/07/2026 | K League 1 | vs Bucheon FC 1995 | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/07/2026 | K League 1 | vs Jeju SK FC | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/05/2026 | K League 1 | @ Jeonbuk Hyundai Motors | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/10/2021 | 18 | 25 nghìn € |
| 17/06/2022 | 19 | 75 nghìn € |
| 26/12/2022 | 19 | 100 nghìn € |
| 22/06/2023 | 20 | 50 nghìn € |
| 18/12/2023 | 20 | 100 nghìn € |
| 13/06/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 04/12/2024 | 21 | 75 nghìn € |
| 02/06/2025 | 22 | 75 nghìn € |
| 15/12/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 20/05/2026 | 23 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 05/10/2026 | Gimcheon Sangmu Football Club | Ulsan HD FC | Cho mượn | — |
| 06/04/2025 | Ulsan HD FC | Gimcheon Sangmu Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2024 | Chungnam Asan | Ulsan HD FC | Chuyển nhượng | — |
| 03/01/2022 | Suwon Samsung Bluewings | Chungnam Asan | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Suwon Samsung Bluewings U18 | Suwon Samsung Bluewings | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2017 | Suwon Samsung Bluewings U15 | Suwon Samsung Bluewings U18 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | FC Dobong Wizard U15 | Suwon Samsung Bluewings U15 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | — | FC Dobong Wizard U15 | Chuyển nhượng | — |