
Moisés Amor là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch ANG, hiện khoác áo Karbala'a.
Tiểu sử Moisés Amor
Moisés Amor là tiền vệ thi đấu cho Karbala'a, mang quốc tịch Angola và hiện 26 tuổi. Cầu thủ cao 183 cm, thuận chân trái và sinh ngày 28/02/2000. Ở mùa 2026-2027, Moisés Amor có 5 trận ra sân, 331 phút thi đấu và 1 kiến tạo tại VĐQG Iraq. Giá trị thị trường của cầu thủ được ghi là 125 nghìn €. Moisés Amor chuyển đến U.S.Monastir từ CD 1º de Agosto ngày 01/08/2025, đến Amanat Baghdad ngày 06/01/2026 và đến Karbala'a ngày 07/08/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
3Đá chính
331Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iraq | 2026-2027 | — | 5 | 3 | 331 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iraq · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 331 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (2 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/11/2025 | 25 | 75 nghìn € |
| 02/06/2026 | 26 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 125 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 07/08/2026 | Amanat Baghdad | Karbala'a | Chuyển nhượng | — |
| 06/01/2026 | U.S.Monastir | Amanat Baghdad | Chuyển nhượng | — |
| 01/08/2025 | CD 1º de Agosto | U.S.Monastir | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Cape Town Spurs | CD 1º de Agosto | Chuyển nhượng | — |
| 21/07/2021 | Tshakhuma Tsha Madzivhandila FC | Cape Town Spurs | Chuyển nhượng | — |