
Mohammed Al Baloushi là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch ARE, hiện khoác áo Al-Ain FC.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
2Đá chính
227Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
100%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
3,86Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng loại World Cup châu Á | 2026 | — | 5 | 2 | 227 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100% | 0% | 0 | 0 | 3,86 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Vòng loại World Cup châu Á · mùa 2026 · 5 trận ra sân, 227 phút · điểm TB 3,86
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/2 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 2
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/05/2026 | Cúp Tổng thống UAE | @ Al-Jazira(UAE) | T 4-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,25 |
| 16/05/2026 | VĐQG UAE | vs Dabba Al-Fujairah | T 4-0 | 60 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 36/38 | 4 | 7/15 | — | 7,20 |
| 10/05/2026 | VĐQG UAE | vs Al Dhafra FC | T 5-0 | 61 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 27/32 | 3 | 6/9 | V | 6,64 |
| 02/05/2026 | United Arab Emirates ADIB Cup | vs Al Wahda(UAE) | H 0-0 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/10 | 1 | 2/3 | — | 6,50 |
| 23/04/2026 | VĐQG UAE | @ Al Bataeh | T 2-0 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/7 | 0 | 1/3 | V | 6,64 |
| 10/04/2026 | VĐQG UAE | vs Shabab Al Ahli | T 3-2 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/6 | 3 | 4/6 | V | 6,07 |
| 05/04/2026 | VĐQG UAE | vs Ajman | T 2-0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/7 | 0 | 0/1 | — | 6,80 |
| 18/03/2026 | VĐQG UAE | @ Al Wahda(UAE) | T 1-0 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/8 | 0 | 0/1 | — | 6,78 |
| 19/11/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Qatar | T 5-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 14/11/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Kyrgyzstan | T 3-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/11/2021 | 19 | 350 nghìn € |
| 17/05/2022 | 19 | 700 nghìn € |
| 14/12/2022 | 20 | 100 nghìn € |
| 30/05/2023 | 20 | 10 nghìn € |
| 11/10/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 08/01/2024 | 21 | 250 nghìn € |
| 07/03/2024 | 21 | 650 nghìn € |
| 02/06/2024 | 21 | 800 nghìn € |
| 17/11/2024 | 22 | 700 nghìn € |
| 28/05/2025 | 22 | 500 nghìn € |
| 27/11/2025 | 23 | 400 nghìn € |
| 25/05/2026 | 23 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 350 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ50
- Kỹ thuật48
- Tư duy48
- Sức mạnh41
- Thể lực34