Mohammed Abdullah là không rõ 29 tuổi quốc tịch NAG, hiện khoác áo Bashundhara Kings.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/02/2020 | 22 | 25 nghìn € |
| 29/12/2020 | 23 | 75 nghìn € |
| 07/03/2021 | 23 | 125 nghìn € |
| 30/09/2021 | 23 | 100 nghìn € |
| 21/12/2021 | 24 | 100 nghìn € |
| 15/04/2022 | 24 | 50 nghìn € |
| 09/08/2022 | 24 | 25 nghìn € |
| 15/12/2022 | 25 | 25 nghìn € |
| 19/02/2023 | 25 | 25 nghìn € |
| 27/07/2023 | 25 | 50 nghìn € |
| 29/11/2023 | 26 | 50 nghìn € |
| 24/06/2024 | 26 | 75 nghìn € |
| 16/01/2025 | 27 | 75 nghìn € |
| 17/06/2025 | 27 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | PWD SC (Dhaka) | Bashundhara Kings | Chuyển nhượng | — |
| 08/08/2025 | Fortis FC | PWD SC (Dhaka) | Chuyển nhượng | — |
| 18/08/2024 | Sheikh Jamal | Fortis FC | Chuyển nhượng | — |
| 17/10/2023 | Bangladesh Police Club | Sheikh Jamal | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2023 | Rahmatgonj MFS | Bangladesh Police Club | Chuyển nhượng | — |
| 07/10/2022 | Sheikh Russel KC | Rahmatgonj MFS | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Chittagong Abahani | Sheikh Russel KC | Chuyển nhượng | — |