
Mohammad Nejad Mehdi
34Tuổi
184Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị
Mohammad Nejad Mehdi là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Shams Azar Qazvin.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iran | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iran · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/07/2014 | 21 | 50 nghìn € |
| 09/01/2015 | 22 | 300 nghìn € |
| 29/06/2015 | 22 | 300 nghìn € |
| 31/12/2015 | 23 | 300 nghìn € |
| 09/06/2016 | 23 | 400 nghìn € |
| 08/01/2017 | 24 | 500 nghìn € |
| 09/07/2017 | 24 | 600 nghìn € |
| 08/01/2018 | 25 | 600 nghìn € |
| 08/06/2018 | 25 | 700 nghìn € |
| 24/12/2018 | 26 | 500 nghìn € |
| 01/08/2019 | 26 | 550 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 450 nghìn € |
| 18/02/2021 | 28 | 550 nghìn € |
| 27/07/2021 | 28 | 500 nghìn € |
| 04/01/2022 | 29 | 500 nghìn € |
| 19/05/2022 | 29 | 500 nghìn € |
| 08/11/2022 | 30 | 300 nghìn € |
| 23/05/2023 | 30 | 250 nghìn € |
| 27/11/2023 | 31 | 200 nghìn € |
| 04/06/2024 | 31 | 175 nghìn € |
| 22/12/2024 | 32 | 150 nghìn € |
| 15/05/2025 | 32 | 125 nghìn € |
| 07/12/2025 | 33 | 125 nghìn € |
| 20/05/2026 | 33 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 100 nghìn €.