
Mohammad Aburiziq là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch JOR, hiện khoác áo Al-Salt.
Tiểu sử Mohammad Aburiziq
Mohammad Aburiziq là tiền đạo 27 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Al-Salt và mang quốc tịch Jordan. Cầu thủ cao 183 cm, nặng 75 kg, thuận chân phải và sinh ngày 01/02/1999. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 3 trận ra sân với 270 phút thi đấu tại Jordan Premier League. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €, cao nhất là 400 nghìn € ghi nhận năm 2025, và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Ngày 10/07/2026, cầu thủ chuyển từ El Ettihad Al-Misraty SC sang Al-Salt SC.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
270Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Jordan Premier League | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 270 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Jordan Premier League · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27/03/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Pakistan | T 7-0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,50 |
| 21/03/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Pakistan | T 3-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (1 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/12/2025 | 26 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 350 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 10/07/2026 | El Ettihad Al-Misraty SC | Al-Salt SC | Chuyển nhượng | — |
| 11/02/2026 | Al-Mina'a SC | El Ettihad Al-Misraty SC | Chuyển nhượng | — |
| 11/08/2025 | Al-Wehdat SC | Al-Mina'a SC | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Al-Salt SC | Al-Wehdat SC | Cho mượn | — |
| 24/07/2024 | Al-Wehdat SC | Al-Salt SC | Chuyển nhượng | — |
| 25/04/2023 | Al-Baqaa | Al-Wehdat SC | Hết hạn mượn 0.065M € | 65 nghìn € |