Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Mohamed Sabry

Modern Sport FCTiền vệ
26Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Mohamed Sabry là tiền vệ 26 tuổi, hiện khoác áo Modern Sport FC.

Tiểu sử Mohamed Sabry

Mohamed Sabry là tiền vệ của Modern Sport FC, 26 tuổi. Cầu thủ thuận chân phải và sinh ngày 19/02/2000. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận tại Ngoại hạng Ai Cập với 1 bàn thắng, 399 phút thi đấu và điểm trung bình 6,58. Cầu thủ cũng có 1 trận tại Cúp Liên đoàn Ai Cập. Giá trị thị trường được ghi nhận là 200 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2028.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

8Trận ra sân
7Đá chính
579Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,16Bàn/90 phút
579Phút/bàn
2/7Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
5,67Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Ngoại hạng Ai Cập2026-2027—764891007278%48%206,48
Cúp Liên đoàn Ai Cập2026-2027—119000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Ngoại hạng Ai Cập · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 489 phút · điểm TB 6,48

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/7
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
7
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
163/208 (78%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
1/2 (50%)
Chuyền dài chính xác
15/39 (38%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/11
Cắt bóng
8
Phá bóng
14
Chặn cú sút
4

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
20/41 (48%)
Không chiến thắng / thua
5 / 5
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
15 / 16
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
56
Phạm lỗi
9
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Cúp Liên đoàn Ai Cập · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 09/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Mohamed Sabry · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
20/10/2026Ngoại hạng Ai Cập@ ZED FCB 2-3900000130/3801/5—5,83
12/10/2026Ngoại hạng Ai Cậpvs EnppiT 3-2900000019/2733/10V6,23
15/09/2026Ngoại hạng Ai Cập@ Asyut PetroleumT 2-0901021043/5157/11—8,20
09/09/2026Ngoại hạng Ai Cậpvs Wadi Degla SCT 2-1580020016/2102/2—6,16
03/09/2026Ngoại hạng Ai Cập@ Ceramica Cleopatra FCB 0-2640010016/2124/6V5,78
27/08/2026Ngoại hạng Ai Cậpvs Ghazl El MahallahT 2-0730010033/4212/3—6,52
23/08/2026Ngoại hạng Ai Cập@ El GounahH 1-124001106/801/4—6,62
29/05/2026Ngoại hạng Ai Cập@ El Mokawloon El ArabB 1-3900000222/3246/9—5,65
24/05/2026Ngoại hạng Ai Cậpvs Ghazl El MahallahH 0-01000006/600/2—6,47
18/05/2026Ngoại hạng Ai Cập@ PetrojetH 1-1dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2025: 50 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 100 nghìn €2026: 100 nghìn €2026: 200 nghìn €20252026
Bảng số liệu (5 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
13/02/20252450 nghìn €
12/06/202525150 nghìn €
30/11/202525100 nghìn €
19/05/202626100 nghìn €
29/09/202626200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com