
Mohamed Rabbas là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch MAR, hiện khoác áo USD Virtus Verona.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/11/2016 | 17 | 100 nghìn € |
| 25/06/2017 | 17 | 125 nghìn € |
| 29/06/2018 | 18 | 125 nghìn € |
| 16/06/2019 | 19 | 100 nghìn € |
| 23/06/2020 | 20 | 50 nghìn € |
| 28/02/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 17/06/2021 | 21 | 100 nghìn € |
| 31/01/2022 | 22 | 100 nghìn € |
| 27/06/2022 | 22 | 100 nghìn € |
| 05/02/2023 | 23 | 75 nghìn € |
| 26/06/2023 | 23 | 75 nghìn € |
| 20/02/2024 | 24 | 50 nghìn € |
| 12/06/2024 | 24 | 50 nghìn € |
| 26/02/2025 | 25 | 100 nghìn € |
| 14/05/2025 | 25 | 100 nghìn € |
| 11/11/2025 | 26 | 75 nghìn € |
| 25/05/2026 | 26 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 23/07/2026 | AC Mestre | USD Virtus Verona | Chuyển nhượng | — |
| 06/07/2025 | ACD Campodarsego | AC Mestre | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Clodiense | ACD Campodarsego | Chuyển nhượng | — |
| 02/07/2023 | US Adriese | Clodiense | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Luparense FC | US Adriese | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2021 | GSD Ambrosiana | Luparense FC | Chuyển nhượng | — |
| 25/08/2020 | Tamai | GSD Ambrosiana | Chuyển nhượng | — |
| 07/02/2020 | AC Vigasio | Tamai | Chuyển nhượng | — |
| 29/08/2019 | Chievo Youth | AC Vigasio | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Chievo U17 | Chievo Youth | Chuyển nhượng | — |