
Mohamed Nasraoui là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch TUN, hiện khoác áo NK Istra 1961.
Mùa 2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
8Đá chính
718Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/5Sút trúng/sút
88%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,92Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CAN | 2027 | — | 1 | 1 | 83 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 88% | 62% | 0 | 0 | 6,62 |
| VĐQG Croatia | 2026-2027 | — | 8 | 7 | 635 | 0 | 0 | 0 | 4 | 2 | 88% | 57% | 0 | 0 | 5,83 |
Chỉ số chi tiết từng giải
CAN · mùa 2027 · 1 trận ra sân, 83 phút · điểm TB 6,62
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 45/51 (88%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 3/5 (60%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/8 (62%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 2
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 9
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/09/2026
VĐQG Croatia · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 635 phút · điểm TB 5,83
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/4
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 291/330 (88%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 16/35 (45%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/11
- Cắt bóng
- 13
- Phá bóng
- 36
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 32/56 (57%)
- Không chiến thắng / thua
- 17 / 16
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 15 / 8
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 46
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | VĐQG Croatia | @ NK Lokomotiva Zagreb | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 54/60 | 3 | 5/11 | — | 6,63 |
| 10/10/2026 | VĐQG Croatia | @ NK Osijek | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 29/36 | 2 | 4/6 | — | 6,98 |
| 29/09/2026 | CAN | vs Botswana | H 2-2 | 83 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 45/51 | 0 | 5/8 | — | 6,62 |
| 25/09/2026 | CAN | vs Uganda | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/09/2026 | VĐQG Croatia | vs HNK Gorica | B 0-1 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/5 | 0 | 1/1 | — | — |
| 13/09/2026 | VĐQG Croatia | vs Rudes | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | VĐQG Croatia | @ NK Varteks Varazdin | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/08/2026 | VĐQG Croatia | vs Dinamo Zagreb | H 2-2 | 89 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 20/23 | 0 | 1/5 | — | 6,65 |
| 23/08/2026 | VĐQG Croatia | @ Rijeka | B 2-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 58/66 | 0 | 4/6 | — | 5,41 |
| 15/08/2026 | VĐQG Croatia | vs Slaven Belupo | T 3-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 39/41 | 2 | 4/7 | — | 7,61 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/12/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 24/06/2022 | 19 | 400 nghìn € |
| 28/12/2022 | 20 | 600 nghìn € |
| 29/06/2023 | 20 | 700 nghìn € |
| 28/12/2023 | 21 | 700 nghìn € |
| 26/06/2024 | 21 | 700 nghìn € |
| 29/12/2024 | 22 | 700 nghìn € |
| 02/06/2025 | 22 | 700 nghìn € |
| 29/09/2025 | 23 | 500 nghìn € |
| 21/12/2025 | 23 | 500 nghìn € |
| 28/05/2026 | 23 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 500 nghìn €.