
Mohamed El Shebini là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch EGY, hiện khoác áo Olympic El Qanal.
Tiểu sử Mohamed El Shebini
Mohamed El Shebini là hậu vệ, hiện thi đấu cho Olympic El Qanal và mang quốc tịch Egypt, 32 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 2 trận với tổng 180 phút thi đấu và điểm trung bình 6,59. Giá trị thị trường cao nhất từng ghi nhận là 150 nghìn € (2019). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027, và chân thuận là chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,59Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Ai Cập | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 85% | 100% | 0 | 0 | 6,59 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Ai Cập · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 6,59
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 47/55 (85%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 3/7 (42%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 11
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/4 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 8
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Al Ahly FC | H 3-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 39/42 | 1 | 2/2 | — | 6,42 |
| 11/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Al Masry | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 8/13 | 0 | 2/2 | — | 6,76 |
| 17/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ ZED FC | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 07/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Tala'ea El Gaish | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/05/2018 | 27 | 25 nghìn € |
| 12/12/2018 | 27 | 100 nghìn € |
| 01/06/2019 | 28 | 150 nghìn € |
| 01/02/2020 | 28 | 100 nghìn € |
| 11/11/2020 | 29 | 100 nghìn € |
| 12/05/2021 | 30 | 100 nghìn € |
| 09/12/2021 | 30 | 50 nghìn € |
| 03/10/2022 | 31 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2019; hiện tại —.