
Mohamed Cheikhi
Hậu vệMAR
32Tuổi
182Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị
Mohamed Cheikhi là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch MAR.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/08/2012 | 18 | 50 nghìn € |
| 12/09/2013 | 19 | 150 nghìn € |
| 09/01/2018 | 23 | 150 nghìn € |
| 09/06/2018 | 24 | 150 nghìn € |
| 30/12/2018 | 24 | 250 nghìn € |
| 29/06/2019 | 25 | 250 nghìn € |
| 30/12/2019 | 25 | 200 nghìn € |
| 19/09/2020 | 26 | 150 nghìn € |
| 10/04/2021 | 27 | 75 nghìn € |
| 30/07/2021 | 27 | 200 nghìn € |
| 30/11/2021 | 27 | 250 nghìn € |
| 10/07/2022 | 28 | 350 nghìn € |
| 05/02/2023 | 29 | 325 nghìn € |
| 02/07/2023 | 29 | 425 nghìn € |
| 25/10/2023 | 29 | 400 nghìn € |
| 27/02/2024 | 30 | 375 nghìn € |
| 03/06/2024 | 30 | 350 nghìn € |
| 30/10/2024 | 30 | 400 nghìn € |
| 07/01/2025 | 30 | 400 nghìn € |
| 27/05/2025 | 31 | 350 nghìn € |
| 20/10/2025 | 31 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 425 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 13/01/2026 | Free Player | JS Massira | Chuyển nhượng tự do | — |
| 03/08/2025 | Maghrib Association Tetouan | Free Player | Thanh lý hợp đồng | — |
| 16/08/2024 | Al Faisaly | Maghrib Association Tetouan | Chuyển nhượng tự do | — |
| 20/07/2023 | Hassania Agadir | Al Faisaly | Chuyển nhượng tự do | — |
| 08/08/2021 | CAYB Club Athletic Youssoufia | Hassania Agadir | Chuyển nhượng tự do | — |
| 24/07/2019 | AS FAR Rabat | CAYB Club Athletic Youssoufia | Chuyển nhượng tự do Free | — |
| 06/07/2014 | Chamois Niortais FC II | AS FAR Rabat | Chuyển nhượng tự do | — |
| 01/09/2013 | AS FAR Rabat | Chamois Niortais FC II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Mohammed VI Football Academy | AS FAR Rabat | Chuyển nhượng 0.017M € | 17 nghìn € |