
Mohamed Achi Bouakline
Mohamed Achi Bouakline là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo Cherno More Varna.
Tiểu sử Mohamed Achi Bouakline
Mohamed Achi Bouakline là tiền vệ 24 tuổi, cao 181 cm và nặng 61 kg, thuận chân trái và đang thi đấu cho Cherno More Varna, quốc tịch France. Mùa 2026-2027 ghi nhận 1 bàn thắng và 1 kiến tạo sau 10 trận tại Bulgarian First League, tổng 797 phút thi đấu. Cầu thủ cũng có 1 trận tại BP Cup. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2026, từ Rodez Aveyron đến Cherno More Varna, và hợp đồng có hạn đến 29/06/2028. Giá trị thị trường hiện ở mức 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 400 nghìn € (2022).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bulgarian First League | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 797 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| BP Cup | — | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bulgarian First League · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 797 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
BP Cup · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/03/2022 | 20 | 300 nghìn € |
| 29/05/2022 | 20 | 300 nghìn € |
| 01/11/2022 | 20 | 400 nghìn € |
| 13/06/2023 | 21 | 300 nghìn € |
| 02/06/2024 | 22 | 200 nghìn € |
| 03/12/2024 | 22 | 200 nghìn € |
| 11/03/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 01/06/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 10/12/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 25/05/2026 | 24 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Rodez Aveyron | Cherno More Varna | Chuyển nhượng | — |
| 13/07/2024 | FC Nantes B | Rodez Aveyron | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | Paris 13 Atletico | FC Nantes | Cho mượn | — |
| 30/01/2023 | FC Nantes | Paris 13 Atletico | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | FC Nantes B | FC Nantes | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Nantes U19 | FC Nantes B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Nantes U17 | Nantes U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | FC Nantes Youth | Nantes U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | AS Bondy Youth | FC Nantes Youth | Chuyển nhượng | — |