
Mohamadou Kante là tiền vệ 21 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo West Ham United.
Tiểu sử Mohamadou Kante
Mohamadou Kante là tiền vệ của West Ham United, sinh ngày 20/09/2005, mang quốc tịch France và 21 tuổi. Chiều cao 189 cm, nặng 84 kg, thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 15 trận với 900 phút thi đấu, ghi 3 bàn, có 1 kiến tạo và điểm trung bình 4,31. Ở Hạng Nhất Anh, cầu thủ ghi 3 bàn sau 8 trận, còn tại Cúp Liên đoàn Anh có 1 kiến tạo sau 3 trận. Giá trị thị trường là 7,0 triệu €, hợp đồng đến 29/06/2031, chuyển nhượng gần nhất ngày 26/10/2025 từ West Ham United U23 sang West Ham United.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
13Trận ra sân
9Đá chính
761Phút
3Bàn thắng
2Kiến tạo
0,35Bàn/90 phút
253Phút/bàn
5/14Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
1/1Vàng/Đỏ
6,00Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Nhất Anh | 2026-2027 | — | 10 | 6 | 537 | 3 | 0 | 1 | 14 | 5 | 83% | 38% | 1 | 1 | 5,83 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 224 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 81% | 36% | 0 | 0 | 6,59 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Nhất Anh · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 537 phút · điểm TB 5,83
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 5/14
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 7
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 3
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 3
- Rê bóng thành công
- 4/6
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 1/1/1
- Việt vị
- 3
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 235/281 (83%)
- Chuyền quyết định
- 8
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 7/16 (43%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 8
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 22/57 (38%)
- Không chiến thắng / thua
- 8 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 14 / 30
- Bị tước bóng
- 11
- Mất quyền kiểm soát
- 74
- Phạm lỗi
- 14
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 224 phút · điểm TB 6,59
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/6
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 53/65 (81%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/4 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 9/25 (36%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 8 / 12
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 22
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Swansea City | T 1-0 | 69 | 0 | 1 | 0 | 0 | 4 | 14/24 | 0 | 3/10 | — | 6,80 |
| 15/10/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Lincoln City | T 6-0 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 56/65 | 0 | 2/6 | — | 6,59 |
| 19/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Millwall | H 2-2 | 44 | 1 | 0 | 3 | 2 | 2 | 16/23 | 1 | 1/4 | Đ | 5,66 |
| 16/09/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | vs Fulham | B 2-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 21/25 | 0 | 5/8 | — | 6,00 |
| 12/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Wrexham | T 6-0 | 22 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 13/14 | 0 | 1/3 | — | 7,36 |
| 09/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Bolton Wanderers | T 3-2 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 23/26 | 0 | 3/12 | — | 6,34 |
| 05/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Derby County | T 3-0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 02/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Wolverhampton Wanderers | T 4-2 | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/6 | 1 | 1/2 | — | 6,07 |
| 29/08/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Watford | H 1-1 | 65 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 22/25 | 2 | 5/8 | — | 6,56 |
| 26/08/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | @ Southampton | T 4-1 | 59 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26/27 | 1 | 1/6 | — | 6,85 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/06/2025 | 19 | 200 nghìn € |
| 16/12/2025 | 20 | 300 nghìn € |
| 02/06/2026 | 20 | 1,0 triệu € |
| 27/09/2026 | 21 | 7,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 7,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 7,0 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 26/10/2025 | West Ham United U23 | West Ham United | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Paris FC | West Ham United U23 | Cho mượn | — |
| 22/08/2024 | West Ham United U23 | Paris FC | Chuyển nhượng | — |
| 21/08/2024 | Paris FC | West Ham United U23 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Paris FC U19 | Paris FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | AS Jeunesse Aubervilliers U18 | Paris FC U19 | Chuyển nhượng | — |