Mohamad Awawdi là tiền đạo 26 tuổi, hiện khoác áo Hapoel Akko.
Tiểu sử Mohamad Awawdi
Mohamad Awawdi là tiền đạo 26 tuổi, hiện khoác áo Hapoel Akko và mang quốc tịch Israel. Cầu thủ sinh ngày 13/01/2000. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 100 nghìn € vào năm 2023. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 13/09/2026, khi cầu thủ chuyển từ Tzeirei Kfar Kana sang Hapoel Akko.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Israel Leumit League | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Israel Leumit League · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/12/2021 | 21 | 100 nghìn € |
| 03/06/2022 | 22 | 100 nghìn € |
| 21/12/2023 | 23 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 13/09/2026 | Tzeirei Kfar Kana | Hapoel Akko | Chuyển nhượng | — |
| 12/09/2026 | Maccabi Ahi Nazareth | Tzeirei Kfar Kana | Cho mượn | — |
| 29/07/2026 | Tzeirei Kfar Kana | Maccabi Ahi Nazareth | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Hapoel Beit Shean | Tzeirei Kfar Kana | Cho mượn | — |
| 23/08/2025 | Tzeirei Kfar Kana | Hapoel Beit Shean | Chuyển nhượng | — |
| 22/08/2025 | Hapoel Afula | Tzeirei Kfar Kana | Cho mượn | — |
| 30/07/2025 | Tzeirei Kfar Kana | Hapoel Afula | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Tzeirei Umm al-Fahm | Tzeirei Kfar Kana | Cho mượn | — |
| 26/08/2024 | Tzeirei Kfar Kana | Tzeirei Umm al-Fahm | Chuyển nhượng | — |
| 06/02/2024 | Hapoel Afula | Tzeirei Kfar Kana | Cho mượn | — |
| 02/08/2023 | Tzeirei Kfar Kana | Hapoel Afula | Chuyển nhượng | — |
| 06/12/2022 | Hapoel Raanana | Tzeirei Kfar Kana | Chuyển nhượng | — |
| 08/08/2021 | Tzeirei Kfar Kana | Hapoel Raanana | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Own Youth | Tzeirei Kfar Kana | Chuyển nhượng | — |