Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Modou Lamin Sarr

FC RosengardThủ mônGAM
25Tuổi
190Chiều cao (cm)
83Cân nặng (kg)
—Giá trị

Modou Lamin Sarr là thủ môn 25 tuổi quốc tịch GAM, hiện khoác áo FC Rosengard.

Tiểu sử Modou Lamin Sarr

Modou Lamin Sarr là thủ môn người Gambia, hiện thi đấu cho FC Rosengard và đang ở tuổi 25, sinh ngày 11/03/2001. Chiều cao 190 cm, cân nặng 83 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026 tại Sweden Division 1, cầu thủ đã có 1 trận thi đấu. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 50 nghìn € (2024). Một lần chuyển nhượng được ghi nhận là từ Lunds BK đến FC Rosengard vào ngày 28/01/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútCứu thuaĐấm bóngPhá bóngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Sweden Division 12026—100000——10—

Chỉ số chi tiết từng giải

Sweden Division 1 · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 0 phút

Thủ môn

Cứu thua
0
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/06/2026

Chỉ số 4 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Modou Lamin Sarr · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútCứu thuaĐấm bóngBắt bổngChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
12/06/2024Vòng loại World Cup châu Phi@ GabonB 2-3dự bị000—0———
08/06/2024Vòng loại World Cup châu Phivs SeychellesT 5-1dự bị000—0———
20/11/2023Vòng loại World Cup châu Phivs Bờ Biển Ngà Cote d'IvoireB 0-2dự bị000—0———
16/11/2023Vòng loại World Cup châu Phi@ BurundiB 2-3dự bị000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 50 nghìn €2022: 50 nghìn €2024: 50 nghìn €2024: —20212024
Bảng số liệu (4 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
30/12/20212050 nghìn €
28/06/20222150 nghìn €
10/01/20242250 nghìn €
18/03/202423—

Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
05/08/2026FC RosengardStaffanstorp United FCChuyển nhượng—
28/01/2026Lunds BKFC RosengardChuyển nhượng—
04/03/2024Eskilsminne IFLunds BKChuyển nhượng—
07/02/2023A.F.C EskilstunaEskilsminne IFChuyển nhượng—
29/11/2022Umea FCA.F.C EskilstunaCho mượn—
02/08/2022A.F.C EskilstunaUmea FCChuyển nhượng—
07/01/2022Torns IFA.F.C EskilstunaChuyển nhượng—
19/01/2021Malmo U19Torns IFChuyển nhượng—
31/12/2018Malmo FFU17Malmo U19Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com