
Moad Karmoun là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch MAR, hiện khoác áo Maghrib Association Tetouan.
Tiểu sử Moad Karmoun
Moad Karmoun là tiền vệ người Morocco, hiện khoác áo Maghrib Association Tetouan và thuận hai chân. Sinh ngày 12/05/2002, cầu thủ 24 tuổi này có 3 trận ra sân trong mùa hiện tại với tổng 270 phút thi đấu. Cầu thủ ghi 1 bàn thắng trong các trận này, và tại The Botola Pro có tổng 3 trận với 1 bàn. Giá trị cao nhất được ghi nhận của Karmoun là 225 nghìn € vào năm 2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
360Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
360Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| The Botola Pro | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 360 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
The Botola Pro · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 360 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/02/2023 | 20 | 50 nghìn € |
| 13/04/2023 | 20 | 150 nghìn € |
| 02/07/2023 | 21 | 150 nghìn € |
| 28/01/2024 | 21 | 125 nghìn € |
| 27/06/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 30/10/2024 | 22 | 200 nghìn € |
| 07/01/2025 | 22 | 225 nghìn € |
| 27/05/2025 | 23 | 200 nghìn € |
| 15/09/2025 | 0 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.