
Mladen Veselinović là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch BIH, hiện khoác áo FK Sloga Doboj.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
0Đá chính
64Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosnia and Herzegovina Premier League | 2026-2027 | — | 6 | 0 | 64 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 64 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/07/2013 | 20 | 200 nghìn € |
| 21/07/2015 | 22 | 250 nghìn € |
| 06/01/2016 | 23 | 350 nghìn € |
| 18/07/2016 | 23 | 450 nghìn € |
| 20/01/2017 | 24 | 450 nghìn € |
| 19/07/2017 | 24 | 300 nghìn € |
| 14/02/2018 | 25 | 300 nghìn € |
| 30/07/2018 | 25 | 400 nghìn € |
| 24/02/2019 | 26 | 400 nghìn € |
| 18/06/2019 | 26 | 400 nghìn € |
| 06/01/2020 | 27 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 400 nghìn € |
| 15/12/2020 | 27 | 275 nghìn € |
| 14/06/2021 | 28 | 200 nghìn € |
| 07/12/2021 | 28 | 200 nghìn € |
| 15/06/2022 | 29 | 200 nghìn € |
| 27/11/2022 | 29 | 50 nghìn € |
| 05/06/2023 | 30 | 150 nghìn € |
| 14/11/2023 | 30 | 150 nghìn € |
| 10/06/2024 | 31 | 100 nghìn € |
| 18/12/2024 | 31 | 100 nghìn € |
| 17/03/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 03/06/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 16/12/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 31/05/2026 | 33 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 50 nghìn €.