
Missy-Bo Kearns là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Aston Villa (nữ).
Tiểu sử Missy-Bo Kearns
Missy-Bo Kearns là tiền vệ quốc tịch England, 25 tuổi, thi đấu cho Aston Villa (nữ) và sinh ngày 14/04/2001. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 2 trận ra sân với tổng 89 phút thi đấu và điểm trung bình 6,16. Ở từng giải, Missy-Bo Kearns đã ra sân 1 trận tại Cúp Liên đoàn Anh (nữ) và 1 trận tại Ngoại hạng Anh (nữ) trong cùng mùa giải này.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 03/11/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
2Trận ra sân
1Đá chính
89Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/2Sút trúng/sút
66%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,16Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Liên đoàn Anh (nữ) | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 60 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Ngoại hạng Anh (nữ) | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 66% | 50% | 0 | 0 | 6,16 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Liên đoàn Anh (nữ) · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 60 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/10/2026
Ngoại hạng Anh (nữ) · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 29 phút · điểm TB 6,16
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 8/12 (66%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/1 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/2 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 1
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 5
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/11/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/11/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | @ Arsenal (nữ) | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/10/2026 | Cúp Liên đoàn Anh (nữ) | vs Birmingham (nữ) | H 1-1 | 60 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/10/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | @ Everton FC (nữ) | T 3-2 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/12 | 0 | 1/2 | — | 6,16 |