
Mislav·Zadro là thủ môn 23 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo Aris Limassol.
Tiểu sử Mislav·Zadro
Mislav·Zadro là thủ môn, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Aris Limassol và mang quốc tịch Croatia, ở tuổi 23. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 5 trận ra sân với tổng 450 phút thi đấu tại Cypriot First Division. Cầu thủ thuận chân trái, và giá trị thị trường được ghi là 600 nghìn €. Hợp đồng có thời hạn đến 30/05/2028, còn chuyển nhượng gần nhất ghi nhận vào ngày 29/06/2026 là vụ cho mượn từ Krasava ENY về Aris Limassol.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cypriot First Division | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cypriot First Division · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/06/2021 | 18 | 250 nghìn € |
| 29/12/2021 | 18 | 250 nghìn € |
| 13/06/2022 | 19 | 250 nghìn € |
| 29/12/2022 | 19 | 250 nghìn € |
| 29/06/2023 | 20 | 250 nghìn € |
| 27/12/2023 | 20 | 250 nghìn € |
| 16/05/2024 | 21 | 250 nghìn € |
| 08/12/2024 | 21 | 250 nghìn € |
| 28/05/2025 | 22 | 225 nghìn € |
| 24/09/2026 | 23 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 600 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 29/06/2026 | Krasava ENY | Aris Limassol | Cho mượn | — |
| 20/08/2025 | Aris Limassol | Krasava ENY | Chuyển nhượng | — |
| 22/08/2023 | Rijeka | Aris Limassol | Hết hạn mượn 0.3M € | 300 nghìn € |
| 03/08/2022 | Dinamo Zagreb II | Rijeka | Hết hạn mượn 0.15M € | 150 nghìn € |
| 30/06/2021 | Dinamo Zagreb U19 | Dinamo Zagreb II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Dinamo Zagreb U18 | Dinamo Zagreb U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Dinamo Zagreb Youth | Dinamo Zagreb U18 | Chuyển nhượng | — |
| 03/09/2009 | NK Dubrava Tim kabel Jugend | Dinamo Zagreb Youth | Chuyển nhượng | — |