
Mirko Gori là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo L'Aquila.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (31 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/11/2010 | 17 | 50 nghìn € |
| 08/05/2012 | 19 | 50 nghìn € |
| 01/03/2013 | 20 | 150 nghìn € |
| 21/06/2013 | 20 | 175 nghìn € |
| 27/02/2014 | 21 | 200 nghìn € |
| 15/07/2014 | 21 | 150 nghìn € |
| 09/02/2015 | 22 | 600 nghìn € |
| 28/06/2015 | 22 | 1,0 triệu € |
| 03/01/2016 | 22 | 1,3 triệu € |
| 14/07/2016 | 23 | 1,5 triệu € |
| 18/12/2016 | 23 | 1,5 triệu € |
| 08/06/2017 | 24 | 1,7 triệu € |
| 20/12/2017 | 24 | 1,8 triệu € |
| 17/06/2018 | 25 | 1,8 triệu € |
| 19/12/2018 | 25 | 1,5 triệu € |
| 05/06/2019 | 26 | 1,1 triệu € |
| 29/12/2019 | 26 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 800 nghìn € |
| 20/08/2020 | 27 | 600 nghìn € |
| 21/02/2021 | 28 | 400 nghìn € |
| 23/06/2021 | 28 | 350 nghìn € |
| 28/12/2021 | 28 | 250 nghìn € |
| 05/06/2022 | 29 | 250 nghìn € |
| 18/12/2022 | 29 | 225 nghìn € |
| 18/06/2023 | 30 | 175 nghìn € |
| 20/12/2023 | 30 | 100 nghìn € |
| 18/06/2024 | 31 | 100 nghìn € |
| 26/02/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 14/05/2025 | 32 | 75 nghìn € |
| 11/11/2025 | 32 | 75 nghìn € |
| 25/05/2026 | 33 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,8 triệu € vào năm 2018; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/07/2026 | Desenzano Calvina | L'Aquila | Chuyển nhượng | — |
| 21/08/2024 | Triestina | Desenzano Calvina | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | Guidonia | Triestina | Cho mượn | — |
| 21/01/2024 | Triestina | Guidonia | Chuyển nhượng | — |
| 08/08/2022 | Frosinone | Triestina | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | Alessandria | Frosinone | Cho mượn | — |
| 26/01/2022 | Frosinone | Alessandria | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2011 | Frosinone U20 | Frosinone | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2011 | Parma U19 | Frosinone U20 | Cho mượn | — |
| 31/07/2010 | Frosinone U20 | Parma U19 | Chuyển nhượng 0.025M € | 25 nghìn € |
Chỉ số
- Tốc độ49
- Tư duy50
- Sức mạnh51
- Thể lực45
- Kỹ thuật49