Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Min Sang-gi

35Tuổi
184Chiều cao (cm)
79Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Min Sang-gi là hậu vệ 35 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Gwangju Football Club.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

17Trận ra sân
13Đá chính
1.040Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
89%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,51Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp Hàn Quốc2026-2027—116100000——00—
K League 12026—16129790001089%50%105,85

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp Hàn Quốc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 61 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/08/2026

K League 1 · mùa 2026 · 16 trận ra sân, 979 phút · điểm TB 5,85

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
626/698 (89%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
1/1 (100%)
Chuyền dài chính xác
22/46 (47%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/8
Cắt bóng
11
Phá bóng
49
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
37/73 (50%)
Không chiến thắng / thua
24 / 20
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
13 / 16
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
81
Phạm lỗi
10
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Min Sang-gi · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1@ Daejeon Hana CitizenB 2-3730000012/2603/5——
11/10/2026K League 1vs Ulsan HD FCT 4-3760010055/5802/3—6,50
20/09/2026K League 1@ Jeonbuk Hyundai MotorsH 2-2830000149/5101/5—5,70
13/09/2026K League 1vs FC AnyangH 1-1900000272/8116/7—6,30
09/09/2026K League 1vs Jeju SK FCB 0-1dự bị00000—0———
06/09/2026K League 1@ Gimcheon Sangmu Football ClubH 2-2890000070/7511/5—6,10
30/08/2026K League 1vs FC SeoulB 2-5dự bị00000—0———
26/08/2026K League 1@ Gangwon FCH 2-2530000011/1622/4—6,50
23/08/2026K League 1vs Incheon United ClubB 0-1370000028/3401/2—6,59
05/07/2026K League 1vs Ulsan HD FCH 1-1780000051/5614/8—6,92

Giá trị thị trường qua các năm

2012: 100 nghìn €2013: 550 nghìn €2019: 325 nghìn €2019: 325 nghìn €2019: 400 nghìn €2020: 325 nghìn €2020: 400 nghìn €2020: 450 nghìn €2021: 600 nghìn €2021: 600 nghìn €2022: 650 nghìn €2022: 600 nghìn €2023: 500 nghìn €2023: 450 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 325 nghìn €2025: 275 nghìn €2025: 225 nghìn €2026: 200 nghìn €20122026
Bảng số liệu (19 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
01/02/201220100 nghìn €
26/08/201322550 nghìn €
31/01/201927325 nghìn €
31/07/201927325 nghìn €
28/12/201928400 nghìn €
07/04/202028325 nghìn €
22/06/202028400 nghìn €
20/12/202029450 nghìn €
21/06/202129600 nghìn €
25/12/202130600 nghìn €
17/06/202230650 nghìn €
26/12/202231600 nghìn €
22/06/202331500 nghìn €
18/12/202332450 nghìn €
13/06/202432400 nghìn €
04/12/202433325 nghìn €
02/06/202533275 nghìn €
15/12/202534225 nghìn €
20/05/202634200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 650 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 200 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
16/01/2025Pohang SteelersGwangju Football ClubChuyển nhượng—
20/06/2024Suwon Samsung BluewingsPohang SteelersChuyển nhượng—
30/12/2023Busan I ParkSuwon Samsung BluewingsCho mượn—
19/07/2023Suwon Samsung BluewingsBusan I ParkChuyển nhượng—
30/01/2019Asan MugunghwaSuwon Samsung BluewingsCho mượn—
09/05/2017Suwon Samsung BluewingsAsan MugunghwaChuyển nhượng—
31/12/2009Suwon Samsung Bluewings U18Suwon Samsung BluewingsChuyển nhượng—
31/12/2008Yongin Taesung FC U18Suwon Samsung Bluewings U18Chuyển nhượng—
31/12/2006Taesung Middle SchoolYongin Taesung FC U18Chuyển nhượng—
31/12/2004Boin Middle SchoolTaesung Middle SchoolChuyển nhượng—
31/12/2003Seoul Kuryong Elementary SchoolBoin Middle SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ34
  • Kỹ thuật38
  • Tư duy42
  • Sức mạnh60
  • Thể lực42
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com