
Milos Jovicic là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo Miedz Legnica.
Tiểu sử Milos Jovicic
Milos Jovicic là hậu vệ, hiện thi đấu cho Miedz Legnica, quốc tịch Serbia, 31 tuổi. Cao 185 cm, nặng 83 kg, thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ này có 6 trận ra sân, 404 phút thi đấu và 1 bàn thắng, gồm 5 trận tại Hạng 2 Ba Lan và 1 trận tại Cúp Ba Lan. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất ghi nhận là 350 nghìn € vào năm 2024. Hợp đồng kéo dài đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
4Đá chính
404Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,22Bàn/90 phút
404Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Ba Lan | 2026-2027 | — | 5 | 3 | 321 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Cúp Ba Lan | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 83 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 321 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 83 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/07/2018 | 23 | 100 nghìn € |
| 30/11/2018 | 23 | 100 nghìn € |
| 31/05/2019 | 24 | 150 nghìn € |
| 02/12/2019 | 24 | 200 nghìn € |
| 30/07/2020 | 25 | 250 nghìn € |
| 18/12/2020 | 25 | 300 nghìn € |
| 25/05/2021 | 26 | 275 nghìn € |
| 15/12/2021 | 26 | 250 nghìn € |
| 26/05/2022 | 27 | 250 nghìn € |
| 16/11/2022 | 27 | 250 nghìn € |
| 04/06/2023 | 28 | 300 nghìn € |
| 04/12/2023 | 28 | 350 nghìn € |
| 27/05/2024 | 29 | 350 nghìn € |
| 16/12/2024 | 29 | 350 nghìn € |
| 05/06/2025 | 30 | 300 nghìn € |
| 25/09/2025 | 30 | 250 nghìn € |
| 07/12/2025 | 30 | 200 nghìn € |
| 09/06/2026 | 31 | 150 nghìn € |
| 07/10/2026 | 31 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ36
- Kỹ thuật40
- Tư duy47
- Sức mạnh59
- Thể lực49