
Miloš Dragojević là thủ môn 37 tuổi quốc tịch MNE, hiện khoác áo Decic Tuzi.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Montenegro First League | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Montenegro First League · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 8 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs FK Liepaja | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ FK Liepaja | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/09/2025 | Vòng loại World Cup châu Âu | @ Croatia | B 0-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2025 | Vòng loại World Cup châu Âu | vs Séc | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ SK Rapid Wien | B 2-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs SK Rapid Wien | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Sileks | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Sileks | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/09/2012 | 23 | 150 nghìn € |
| 07/02/2013 | 24 | 250 nghìn € |
| 10/11/2014 | 25 | 150 nghìn € |
| 06/07/2015 | 26 | 150 nghìn € |
| 25/02/2016 | 27 | 125 nghìn € |
| 25/08/2016 | 27 | 175 nghìn € |
| 30/03/2017 | 28 | 225 nghìn € |
| 16/09/2017 | 28 | 225 nghìn € |
| 30/03/2018 | 29 | 150 nghìn € |
| 30/09/2018 | 29 | 100 nghìn € |
| 04/04/2019 | 30 | 90 nghìn € |
| 08/10/2019 | 30 | 175 nghìn € |
| 30/09/2020 | 31 | 200 nghìn € |
| 11/04/2021 | 32 | 300 nghìn € |
| 19/10/2021 | 32 | 250 nghìn € |
| 30/03/2022 | 33 | 225 nghìn € |
| 25/06/2022 | 33 | 275 nghìn € |
| 20/12/2022 | 33 | 250 nghìn € |
| 05/06/2023 | 34 | 250 nghìn € |
| 09/01/2024 | 34 | 175 nghìn € |
| 27/06/2024 | 35 | 125 nghìn € |
| 19/12/2024 | 35 | 100 nghìn € |
| 12/06/2025 | 36 | 50 nghìn € |
| 18/12/2025 | 36 | 50 nghìn € |
| 11/06/2026 | 37 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 25 nghìn €.