
Milos Cupic là thủ môn 27 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo Geylang United FC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
360Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Singapore | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 360 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Singapore · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 360 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/01/2019 | 19 | 50 nghìn € |
| 16/06/2019 | 20 | 100 nghìn € |
| 09/12/2019 | 20 | 175 nghìn € |
| 20/06/2020 | 21 | 150 nghìn € |
| 21/12/2020 | 21 | 150 nghìn € |
| 11/06/2021 | 22 | 200 nghìn € |
| 24/12/2021 | 22 | 200 nghìn € |
| 18/06/2022 | 23 | 200 nghìn € |
| 17/11/2022 | 23 | 150 nghìn € |
| 21/06/2023 | 24 | 250 nghìn € |
| 26/12/2023 | 24 | 300 nghìn € |
| 17/03/2024 | 24 | 200 nghìn € |
| 06/06/2024 | 25 | 175 nghìn € |
| 31/03/2025 | 25 | — |
| 06/10/2025 | 26 | 100 nghìn € |
| 14/12/2025 | 26 | 125 nghìn € |
| 08/06/2026 | 27 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | One Taguig | Geylang United FC | Chuyển nhượng | — |
| 11/09/2025 | FC Sioni Bolnisi | One Taguig | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2025 | Paro FC | FC Sioni Bolnisi | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | FC Van | Paro FC | Chuyển nhượng | — |
| 07/02/2024 | Indjija | FC Van | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Crvena Zvezda | Indjija | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2021 | Zlatibor Cajetina | Crvena Zvezda | Cho mượn | — |
| 16/07/2020 | Crvena Zvezda | Zlatibor Cajetina | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2020 | FK Graficar Beograd | Crvena Zvezda | Cho mượn | — |
| 13/01/2020 | Crvena Zvezda | FK Graficar Beograd | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2019 | Zlatibor Cajetina | Crvena Zvezda | Cho mượn | — |
| 15/08/2018 | Crvena Zvezda | Zlatibor Cajetina | Chuyển nhượng | — |
| 14/08/2018 | OFK Beograd | Crvena Zvezda | Hết hạn mượn 0.02M € | 20 nghìn € |
| 31/01/2017 | OFK Beograd U19 | OFK Beograd | Chuyển nhượng | — |