Milivoje Raičević là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch MNE, hiện khoác áo Jezero Plav.
Tiểu sử Milivoje Raičević
Milivoje Raičević là tiền đạo của Jezero Plav, mang quốc tịch Montenegro và 33 tuổi. Anh cao 184 cm và sinh ngày 21/07/1993. Ở mùa hiện tại tại giải Montenegro First League, anh ra sân 8 trận, ghi 3 bàn và thi đấu tổng cộng 720 phút. Giá trị thị trường hiện ghi nhận là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt là 375 nghìn € (2018). Hợp đồng hiện tại có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
810Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,33Bàn/90 phút
270Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Montenegro First League | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 810 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Montenegro First League · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 810 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/04/2012 | 18 | 100 nghìn € |
| 06/08/2015 | 22 | 200 nghìn € |
| 25/02/2016 | 22 | 175 nghìn € |
| 25/08/2016 | 23 | 200 nghìn € |
| 30/03/2017 | 23 | 275 nghìn € |
| 16/09/2017 | 24 | 275 nghìn € |
| 30/03/2018 | 24 | 375 nghìn € |
| 30/09/2018 | 25 | 325 nghìn € |
| 04/04/2019 | 25 | 300 nghìn € |
| 30/09/2020 | 27 | 250 nghìn € |
| 11/04/2021 | 27 | 225 nghìn € |
| 19/10/2021 | 28 | 200 nghìn € |
| 30/03/2022 | 28 | 175 nghìn € |
| 25/06/2022 | 28 | 150 nghìn € |
| 20/12/2022 | 29 | 150 nghìn € |
| 05/06/2023 | 29 | 150 nghìn € |
| 09/01/2024 | 30 | 75 nghìn € |
| 27/06/2024 | 30 | 50 nghìn € |
| 19/12/2024 | 31 | 75 nghìn € |
| 12/06/2025 | 31 | 75 nghìn € |
| 18/12/2025 | 32 | 100 nghìn € |
| 11/06/2026 | 32 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 375 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 100 nghìn €.