
Milan Jurdik là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo SK Vorwarts Steyr.
Tiểu sử Milan Jurdik
Milan Jurdik là tiền vệ 34 tuổi, thi đấu cho SK Vorwarts Steyr và mang quốc tịch Czech Republic. Anh sinh ngày 08/11/1991, cao 177 cm, nặng 70 kg và thi đấu được bằng cả hai chân. Ở mùa 2026-2027, anh có 8 trận ra sân với tổng 651 phút, trong đó 7 trận tại Austrian 3.Liga và 1 trận tại Austrian Cup. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 300 nghìn € (2019). Hợp đồng hiện tại của anh có hiệu lực đến ngày 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
8Đá chính
741Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Austrian 3.Liga | 2026-2027 | — | 8 | 7 | 651 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Austrian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Austrian 3.Liga · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 651 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Austrian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/07/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/03/2010 | 18 | 50 nghìn € |
| 11/06/2010 | 18 | 50 nghìn € |
| 18/07/2010 | 18 | 25 nghìn € |
| 25/10/2010 | 18 | 200 nghìn € |
| 23/12/2011 | 20 | 200 nghìn € |
| 24/10/2012 | 20 | 200 nghìn € |
| 02/12/2016 | 25 | 200 nghìn € |
| 26/05/2017 | 25 | 250 nghìn € |
| 12/12/2017 | 26 | 250 nghìn € |
| 12/06/2018 | 26 | 300 nghìn € |
| 30/11/2018 | 27 | 300 nghìn € |
| 31/05/2019 | 27 | 300 nghìn € |
| 15/12/2019 | 28 | 250 nghìn € |
| 30/07/2020 | 28 | 200 nghìn € |
| 18/12/2020 | 29 | 200 nghìn € |
| 25/05/2021 | 29 | 200 nghìn € |
| 25/12/2021 | 30 | 200 nghìn € |
| 21/06/2022 | 30 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2019; hiện tại —.