
Milad Kor là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Gol Gohar FC.
Tiểu sử Milad Kor
Milad Kor là hậu vệ của Gol Gohar FC, mang quốc tịch Iran, 23 tuổi, cao 187 cm và thuận chân phải. Mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 10 trận với 868 phút, ghi 1 bàn và có điểm trung bình 1,20; tại VĐQG Iran có 8 trận, còn ở Cúp C2 châu Á là 2 trận. Giá trị thị trường hiện ở mức 75 nghìn €, cao nhất đạt 150 nghìn € (2024), hợp đồng đến 29/06/2029. Gần nhất, cầu thủ chuyển từ Tractor S.C. đến Gol Gohar FC vào 29/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
958Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,09Bàn/90 phút
958Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
1,09Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iran | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 810 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Cúp C2 châu Á | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 148 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 80% | 28% | 2 | 0 | 5,99 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iran · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 810 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Cúp C2 châu Á · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 148 phút · điểm TB 5,99
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 64/80 (80%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 5/15 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 10
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/14 (28%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 7
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 21
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/10/2026 | Cúp C2 châu Á | @ Al-Muharraq | B 0-2 | 58 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 36/43 | 0 | 1/7 | V | 5,69 |
| 15/09/2026 | Cúp C2 châu Á | vs Al-Jazira(UAE) | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 28/37 | 0 | 3/7 | V | 6,29 |
| 14/04/2026 | Cúp C1 châu Á Elite | vs Shabab Al Ahli | B 0-3 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/8 | 0 | 0/2 | — | 6,04 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/01/2022 | 18 | 50 nghìn € |
| 19/05/2022 | 18 | 50 nghìn € |
| 08/11/2022 | 19 | 75 nghìn € |
| 01/02/2023 | 19 | 125 nghìn € |
| 23/05/2023 | 19 | 125 nghìn € |
| 27/11/2023 | 20 | 100 nghìn € |
| 04/06/2024 | 20 | 150 nghìn € |
| 22/12/2024 | 21 | 150 nghìn € |
| 15/05/2025 | 21 | 125 nghìn € |
| 07/12/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 20/05/2026 | 22 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 29/07/2026 | Tractor S.C. | Gol Gohar FC | Chuyển nhượng | — |
| 04/07/2022 | Zob Ahan Esfahan U21 | Tractor S.C. | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Zob Ahan Esfahan U20 | Zob Ahan Esfahan U21 | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2020 | Sepahan FC U17 | Zob Ahan Esfahan U20 | Chuyển nhượng | — |