
Mikkel Moller Lassen là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch DEN, hiện khoác áo Moss.
Tiểu sử Mikkel Moller Lassen
Mikkel Moller Lassen là hậu vệ hiện thi đấu cho câu lạc bộ Moss, mang quốc tịch Denmark và 25 tuổi. Trong mùa 2026, cầu thủ có 2 trận ra sân tại Norwegian 1.Divisjon với tổng cộng 124 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ở mức 200 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 450 nghìn € vào năm 2025. Cầu thủ cao 181 cm, nặng 74 kg và thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
124Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Norwegian 1.Divisjon | 2026 | — | 2 | 2 | 124 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Norwegian 1.Divisjon · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 124 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/12/2018 | 17 | 50 nghìn € |
| 30/07/2020 | 19 | 100 nghìn € |
| 22/12/2020 | 19 | 150 nghìn € |
| 03/06/2021 | 19 | 150 nghìn € |
| 05/10/2021 | 20 | 200 nghìn € |
| 27/12/2021 | 20 | 250 nghìn € |
| 19/06/2022 | 21 | 250 nghìn € |
| 12/09/2022 | 21 | 300 nghìn € |
| 21/12/2022 | 21 | 300 nghìn € |
| 25/06/2023 | 22 | 400 nghìn € |
| 12/12/2023 | 22 | 350 nghìn € |
| 17/06/2024 | 22 | 350 nghìn € |
| 08/12/2024 | 23 | 450 nghìn € |
| 15/06/2025 | 23 | 450 nghìn € |
| 14/12/2025 | 24 | 350 nghìn € |
| 28/05/2026 | 24 | 250 nghìn € |
| 09/09/2026 | 25 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 200 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ39
- Kỹ thuật41
- Tư duy48
- Sức mạnh57
- Thể lực37