Mikel Arbeloa là tiền đạo 26 tuổi, hiện khoác áo SD Logrones.
Tiểu sử Mikel Arbeloa
Mikel Arbeloa là tiền đạo của SD Logrones, mang quốc tịch Spain và hiện 26 tuổi. Ở mùa 2026-2027 tại Spanish Segunda División RFEF, cầu thủ đã ra sân 6 trận với tổng 65 phút. Giá trị thị trường hiện ở mức 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 50 nghìn € (2025). Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Calahorra đến SD Logrones vào ngày 15/07/2026, và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
65Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
63%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Segunda División RFEF | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 65 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 63% | 0% | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 65 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 7/11 (63%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 1/4 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/7 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 5
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | Spanish Segunda División RFEF | @ FC Barcelona Atlètic | B 0-1 | 65 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 7/11 | 0 | 0/7 | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/08/2021 | 21 | 25 nghìn € |
| 29/12/2021 | 21 | 25 nghìn € |
| 28/06/2022 | 21 | 50 nghìn € |
| 19/12/2023 | 23 | 50 nghìn € |
| 23/06/2024 | 23 | 50 nghìn € |
| 17/12/2024 | 24 | 50 nghìn € |
| 24/06/2025 | 24 | 50 nghìn € |
| 24/07/2025 | 24 | — |
| 22/09/2026 | 26 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 15/07/2026 | Calahorra | SD Logrones | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | CD Izarra | Calahorra | Chuyển nhượng | — |
| 09/07/2023 | UD Logroñés Promesas | CD Izarra | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | AD San Juan | UD Logroñés Promesas | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | AD San Juan U19 | AD San Juan | Chuyển nhượng | — |