
mihajlo savanovic là tiền đạo 32 tuổi quốc tịch BIH, hiện khoác áo Rudar Prijedor.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/02/2015 | 20 | 25 nghìn € |
| 21/07/2015 | 21 | 250 nghìn € |
| 14/09/2016 | 22 | 50 nghìn € |
| 13/01/2017 | 22 | 25 nghìn € |
| 14/08/2017 | 23 | 50 nghìn € |
| 01/03/2018 | 23 | 75 nghìn € |
| 05/09/2018 | 24 | 50 nghìn € |
| 18/03/2019 | 24 | 50 nghìn € |
| 25/08/2019 | 25 | 25 nghìn € |
| 27/11/2019 | 25 | 25 nghìn € |
| 30/04/2020 | 25 | 25 nghìn € |
| 06/10/2020 | 26 | 50 nghìn € |
| 21/03/2021 | 26 | 25 nghìn € |
| 04/04/2022 | 27 | 25 nghìn € |
| 11/09/2023 | 29 | 10 nghìn € |
| 06/12/2023 | 29 | 25 nghìn € |
| 10/06/2024 | 29 | 25 nghìn € |
| 18/12/2024 | 30 | 50 nghìn € |
| 03/06/2025 | 30 | 50 nghìn € |
| 16/12/2025 | 31 | 50 nghìn € |
| 17/06/2026 | 31 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2015; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 21/08/2026 | Kabel Novi Sad | Rudar Prijedor | Chuyển nhượng | — |
| 12/02/2026 | Rudar Prijedor | Kabel Novi Sad | Chuyển nhượng | — |
| 03/07/2024 | BSK Banja Luka | Rudar Prijedor | Chuyển nhượng | — |
| 08/08/2023 | SG Waidhofen/Ybbs | BSK Banja Luka | Chuyển nhượng | — |
| 24/07/2022 | FK Kozara Gradiska | SG Waidhofen/Ybbs | Chuyển nhượng | — |
| 14/09/2021 | NK Marsonia 1909 | FK Kozara Gradiska | Chuyển nhượng | — |
| 17/08/2021 | Ljubic Prnjavor | NK Marsonia 1909 | Chuyển nhượng | — |
| 04/02/2021 | FK Tekstilac | Ljubic Prnjavor | Chuyển nhượng | — |
| 24/07/2020 | Rudar Prijedor | FK Tekstilac | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | FK Sloboda Mrkonjic Grad | Rudar Prijedor | Chuyển nhượng | — |
| 11/08/2016 | Unknown | FK Sloboda Mrkonjic Grad | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | Borac Banja Luka | Unknown | Chuyển nhượng | — |
| 20/07/2014 | FK Sloboda Mrkonjic Grad | Borac Banja Luka | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2013 | FK Borac Banja Luka U19 | FK Sloboda Mrkonjic Grad | Chuyển nhượng | — |