
Miguel García là tiền vệ 25 tuổi, hiện khoác áo Atletico San Luis.
Tiểu sử Miguel García
Miguel García là tiền vệ của câu lạc bộ Atletico San Luis, sinh ngày 14/10/2001 và hiện 25 tuổi. Ở mùa 2026-2027, anh có 11 trận ra sân với 740 phút thi đấu và điểm trung bình 6,39. Anh có 8 trận tại VĐQG Mexico và 3 trận tại Cúp MLS–Mexico thuộc mùa 2026. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 2,0 triệu €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
9Đá chính
740Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/3Sút trúng/sút
89%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,39Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Mexico | 2026-2027 | — | 8 | 6 | 483 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 89% | 60% | 1 | 0 | 6,47 |
| Cúp MLS–Mexico | 2026 | — | 3 | 3 | 257 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 90% | 68% | 0 | 0 | 6,18 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Mexico · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 483 phút · điểm TB 6,47
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/3
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 318/355 (89%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 2/4 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 11/31 (35%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 9
- Phá bóng
- 23
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 14/23 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 10 / 6
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 44
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp MLS–Mexico · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 257 phút · điểm TB 6,18
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 190/211 (90%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/9 (22%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/5
- Cắt bóng
- 4
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 11/16 (68%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 9 / 4
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 25
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | VĐQG Mexico | @ Toluca | H 1-1 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/3 | 0 | 1/1 | — | 6,35 |
| 12/10/2026 | VĐQG Mexico | vs Santos Laguna | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/09/2026 | VĐQG Mexico | vs Necaxa | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/09/2026 | VĐQG Mexico | @ Club Leon | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | VĐQG Mexico | vs Club Deportivo Guadalajara | B 0-3 | 71 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 50/56 | 3 | 5/6 | — | 6,47 |
| 31/08/2026 | VĐQG Mexico | @ Rayados de Monterrey | T 3-1 | 70 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13/14 | 0 | — | — | 6,65 |
| 24/08/2026 | VĐQG Mexico | vs Pachuca | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 93/99 | 0 | 2/3 | — | 7,09 |
| 17/08/2026 | VĐQG Mexico | @ Club America | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 41/48 | 1 | 2/5 | — | 6,21 |
| 13/08/2026 | Cúp MLS–Mexico | @ Orlando City | H 2-2 | 77 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 65/68 | 2 | 4/6 | — | 6,59 |
| 10/08/2026 | Cúp MLS–Mexico | @ Nashville SC | B 1-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 42/52 | 1 | 4/7 | — | 5,85 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/11/2022 | 21 | 100 nghìn € |
| 05/07/2023 | 21 | 400 nghìn € |
| 05/12/2023 | 22 | 600 nghìn € |
| 25/06/2024 | 22 | 700 nghìn € |
| 01/12/2024 | 23 | 700 nghìn € |
| 25/05/2025 | 23 | 1,0 triệu € |
| 21/09/2025 | 23 | 2,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2025; hiện tại 2,0 triệu €.
Chỉ số
- Tốc độ44
- Kỹ thuật49
- Tư duy48
- Sức mạnh46
- Thể lực39