
Miguel Eduardo Gonzalez Acosta
22Tuổi
173Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị
Miguel Eduardo Gonzalez Acosta là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch VEN, hiện khoác áo Deportivo La Guaira.
Tiểu sử Miguel Eduardo Gonzalez Acosta
Miguel Eduardo Gonzalez Acosta là tiền vệ 22 tuổi, thi đấu cho Deportivo La Guaira và mang quốc tịch Venezuela. Trong mùa 2026, cầu thủ có 23 trận ra sân, 2 bàn thắng và 3 kiến tạo, với 880 phút thi đấu và điểm trung bình 4,67. Ở Primera División Venezuela, số liệu gồm 22 trận, 2 bàn và 3 kiến tạo; tại Copa Libertadores, cầu thủ ra sân 1 trận. Giá trị thị trường được ghi nhận là 300 nghìn €, và hợp đồng hiện hành có hiệu lực đến 30/12/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 31/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
24Trận ra sân
15Đá chính
938Phút
2Bàn thắng
3Kiến tạo
0,19Bàn/90 phút
469Phút/bàn
8/31Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 23 | 14 | 880 | 2 | 0 | 3 | 30 | 8 | 84% | 39% | 2 | 0 | — |
| Copa Libertadores | 2026 | — | 1 | 1 | 58 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 94% | 40% | 0 | 0 | 5,43 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 23 trận ra sân, 880 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 3
- Sút / trúng đích
- 8/30
- Sút trong vòng cấm
- 9
- Sút ngoài vòng cấm
- 21
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/14
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/5
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 1/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 386/457 (84%)
- Chuyền quyết định
- 21
- Tạt bóng chính xác
- 9/32 (28%)
- Chuyền dài chính xác
- 26/42 (61%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 20 (chưa có số thành công)
- Cắt bóng
- 7
- Phá bóng
- 9
- Chặn cú sút
- 7
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 34/87 (39%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 29 / 49
- Bị tước bóng
- 16
- Mất quyền kiểm soát
- 136
- Phạm lỗi
- 18
- Bị phạm lỗi
- 5
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/11/2026
Copa Libertadores · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 58 phút · điểm TB 5,43
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 16/17 (94%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/10 (40%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 3
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 6
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/07/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/04/2023 | 18 | 50 nghìn € |
| 18/07/2023 | 19 | 50 nghìn € |
| 03/01/2024 | 19 | 75 nghìn € |
| 13/06/2024 | 19 | 100 nghìn € |
| 05/12/2024 | 20 | 100 nghìn € |
| 18/06/2025 | 21 | 100 nghìn € |
| 04/12/2025 | 21 | 100 nghìn € |
| 28/05/2026 | 21 | 200 nghìn € |
| 15/09/2026 | 22 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.