
Miguel barandalla là hậu vệ 22 tuổi, hiện khoác áo UD Logrones.
Tiểu sử Miguel barandalla
Miguel barandalla là hậu vệ thi đấu cho UD Logrones, mang quốc tịch Spain, sinh ngày 24/03/2004 và hiện 22 tuổi. Cầu thủ cao 180 cm và thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 trận ra sân tại Spanish Primera División RFEF với tổng thời gian thi đấu 11 phút. Hợp đồng với UD Logrones có hiệu lực đến 29/06/2027, và lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 27/08/2026 từ Athletic Bilbao B.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
11Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Primera División RFEF | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Primera División RFEF · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 11 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/09/2023 | 19 | 25 nghìn € |
| 19/12/2023 | 19 | 25 nghìn € |
| 23/06/2024 | 20 | 25 nghìn € |
| 13/10/2024 | 20 | 50 nghìn € |
| 17/12/2024 | 20 | 50 nghìn € |
| 26/03/2025 | 21 | 100 nghìn € |
| 24/06/2025 | 21 | 100 nghìn € |
| 29/12/2025 | 21 | 150 nghìn € |
| 17/03/2026 | 21 | 200 nghìn € |
| 22/06/2026 | 22 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | Athletic Bilbao B | UD Logrones | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Sestao River Club | Athletic Bilbao B | Cho mượn | — |
| 19/08/2024 | Athletic Bilbao B | Sestao River Club | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | CD Basconia | Athletic Bilbao B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Athletic Bilbao U19 | CD Basconia | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Athletic Bilbao U18 | Athletic Bilbao U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Athletic Bilbao Youth | Athletic Bilbao U18 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | CA Osasuna Youth | Athletic Bilbao Youth | Chuyển nhượng | — |