Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Michele Rigione

Vis PesaroHậu vệITA
35Tuổi
186Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị

Michele Rigione là hậu vệ 35 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Vis Pesaro.

Tiểu sử Michele Rigione

Michele Rigione là hậu vệ quốc tịch Italy, 35 tuổi, sinh ngày 07/03/1991 và hiện thi đấu cho Vis Pesaro. Trong mùa 2026-2027 tại Serie C, cầu thủ ra sân 3 trận với tổng 192 phút thi đấu và điểm trung bình 6,30. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 25/08/2026, từ Trento sang Vis Pesaro. Giá trị thị trường hiện là 125 nghìn €, cao nhất từng đạt 350 nghìn € (2015), hợp đồng đến 29/06/2027. Cao 186 cm, nặng 74 kg và thuận chân phải.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

3Trận ra sân
2Đá chính
192Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/2Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,30Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Serie C2026-2027—321920002185%75%106,30

Chỉ số chi tiết từng giải

Serie C · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 192 phút · điểm TB 6,30

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
1/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/6
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
74/87 (85%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
11/18 (61%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
4
Phá bóng
6
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
12/16 (75%)
Không chiến thắng / thua
3 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
9 / 4
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
18
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
6

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 6 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Michele Rigione · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Serie C@ Latina Calcio 1932B 0-1dự bị00000—0———
17/09/2026Serie Cvs A.C. Reggiana 1919B 1-4780021026/3305/7V5,70
13/09/2026Serie C@ ForliB 1-2900000033/3515/7—6,80
06/09/2026Serie Cvs AS Ostia MareB 1-2240000015/1912/2—6,40
31/08/2026Serie Cvs PerugiaH 2-2dự bị00000—0———
08/04/2026Serie C@ Inter Milan U23B 1-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2009: 50 nghìn €2010: 150 nghìn €2011: 250 nghìn €2011: 225 nghìn €2012: 225 nghìn €2012: 200 nghìn €2013: 150 nghìn €2014: 200 nghìn €2014: 325 nghìn €2015: 350 nghìn €2015: 325 nghìn €2015: 350 nghìn €2016: 300 nghìn €2016: 300 nghìn €2017: 300 nghìn €2017: 300 nghìn €2018: 250 nghìn €2018: 200 nghìn €2019: 150 nghìn €2019: 150 nghìn €2020: 250 nghìn €2021: 250 nghìn €2021: 250 nghìn €2021: 250 nghìn €2022: 250 nghìn €2022: 300 nghìn €2023: 300 nghìn €2023: 275 nghìn €2024: 275 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 125 nghìn €20092026
Bảng số liệu (33 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
27/10/20091850 nghìn €
27/12/201019150 nghìn €
23/06/201120250 nghìn €
08/12/201120225 nghìn €
30/05/201221225 nghìn €
25/12/201221200 nghìn €
29/06/201322150 nghìn €
27/02/201422200 nghìn €
15/07/201423325 nghìn €
22/01/201523350 nghìn €
29/06/201524325 nghìn €
27/12/201524350 nghìn €
12/06/201625300 nghìn €
18/12/201625300 nghìn €
08/06/201726300 nghìn €
20/12/201726300 nghìn €
17/06/201827250 nghìn €
19/12/201827200 nghìn €
18/06/201928150 nghìn €
29/12/201928150 nghìn €
20/08/202029250 nghìn €
21/02/202129250 nghìn €
23/06/202130250 nghìn €
28/12/202130250 nghìn €
05/06/202231250 nghìn €
21/12/202231300 nghìn €
11/06/202332300 nghìn €
20/12/202332275 nghìn €
18/06/202433275 nghìn €
18/12/202433250 nghìn €
18/06/202534250 nghìn €
10/12/202534200 nghìn €
18/06/202635125 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2015; hiện tại 125 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
25/08/2026TrentoVis PesaroChuyển nhượng—
11/02/2026Free playerTrentoChuyển nhượng—
01/02/2026AvellinoFree playerTrở lại—
11/08/2023Cosenza Calcio 1914AvellinoChuyển nhượng—
12/08/2021ChievoCosenza Calcio 1914Chuyển nhượng—
29/06/2019NovaraChievoCho mượn—
29/01/2019ChievoNovaraChuyển nhượng—
29/06/2018TernanaChievoCho mượn—
09/01/2018ChievoTernanaChuyển nhượng—
08/01/2018CesenaChievoCho mượn—
29/08/2017ChievoCesenaChuyển nhượng—
30/06/2017CesenaChievoHết hạn mượn 0.2M €200 nghìn €
20/07/2016Virtus LancianoCesenaChuyển nhượng—
30/08/2015S.S. Teramo CalcioVirtus LancianoChuyển nhượng—
12/07/2015Free playerS.S. Teramo CalcioChuyển nhượng—
22/04/2015CatanzaroFree playerTrở lại—
26/07/2013Inter MilanCatanzaroChuyển nhượng—
29/06/2013GrossetoInter MilanCho mượn—
30/08/2012Inter MilanGrossetoChuyển nhượng—
29/06/2012CremoneseInter MilanCho mượn—

Chỉ số

  • Tốc độ35
  • Kỹ thuật39
  • Tư duy47
  • Sức mạnh61
  • Thể lực51
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com