
Michal Škvarka là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch SVK, hiện khoác áo MSK Zilina.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (35 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/03/2010 | 17 | 50 nghìn € |
| 02/02/2011 | 18 | 75 nghìn € |
| 14/06/2011 | 18 | 75 nghìn € |
| 09/12/2012 | 20 | 200 nghìn € |
| 10/06/2013 | 20 | 275 nghìn € |
| 01/01/2014 | 21 | 300 nghìn € |
| 21/06/2014 | 21 | 325 nghìn € |
| 24/12/2014 | 22 | 325 nghìn € |
| 08/06/2015 | 22 | 400 nghìn € |
| 13/12/2015 | 23 | 350 nghìn € |
| 27/06/2016 | 23 | 350 nghìn € |
| 30/12/2016 | 24 | 600 nghìn € |
| 27/06/2017 | 24 | 650 nghìn € |
| 27/12/2017 | 25 | 650 nghìn € |
| 12/07/2018 | 25 | 625 nghìn € |
| 28/12/2018 | 26 | 675 nghìn € |
| 24/06/2019 | 26 | 650 nghìn € |
| 29/10/2019 | 27 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 325 nghìn € |
| 27/07/2020 | 27 | 400 nghìn € |
| 23/01/2021 | 28 | 350 nghìn € |
| 31/05/2021 | 28 | 300 nghìn € |
| 14/10/2021 | 29 | 450 nghìn € |
| 30/12/2021 | 29 | 550 nghìn € |
| 13/06/2022 | 29 | 350 nghìn € |
| 06/11/2022 | 30 | 350 nghìn € |
| 21/05/2023 | 30 | 300 nghìn € |
| 22/01/2024 | 31 | 350 nghìn € |
| 22/05/2024 | 31 | 350 nghìn € |
| 22/12/2024 | 32 | 275 nghìn € |
| 27/05/2025 | 32 | 250 nghìn € |
| 18/12/2025 | 33 | 150 nghìn € |
| 19/03/2026 | 33 | 125 nghìn € |
| 17/05/2026 | 33 | 100 nghìn € |
| 10/09/2026 | 34 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 675 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 75 nghìn €.