
Michal Leibl là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo Banik Most-Sous.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
3Đá chính
236Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Czech Third League | 2026-2027 | — | 6 | 3 | 236 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Czech Third League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 236 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/11/2016 | 24 | 75 nghìn € |
| 09/06/2017 | 25 | 100 nghìn € |
| 14/12/2017 | 25 | 100 nghìn € |
| 29/12/2018 | 26 | 200 nghìn € |
| 24/06/2019 | 27 | 200 nghìn € |
| 06/12/2019 | 27 | 200 nghìn € |
| 09/07/2020 | 28 | 150 nghìn € |
| 26/12/2020 | 28 | 200 nghìn € |
| 24/06/2021 | 29 | 250 nghìn € |
| 11/10/2021 | 29 | 200 nghìn € |
| 25/12/2021 | 29 | 200 nghìn € |
| 21/06/2022 | 30 | 250 nghìn € |
| 13/12/2022 | 30 | 200 nghìn € |
| 19/06/2023 | 31 | 200 nghìn € |
| 19/12/2023 | 31 | 200 nghìn € |
| 04/06/2024 | 31 | 200 nghìn € |
| 19/12/2024 | 32 | 200 nghìn € |
| 16/06/2025 | 33 | 175 nghìn € |
| 22/09/2025 | 33 | 100 nghìn € |
| 21/12/2025 | 33 | 100 nghìn € |
| 23/09/2026 | 34 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/08/2026 | Sigma Olomouc B | Banik Most-Sous | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2025 | SK Sigma Olomouc | Sigma Olomouc B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | FC Hradec Králové | SK Sigma Olomouc | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | FK Viagem Ústí nad Labem | FC Hradec Králové | Chuyển nhượng | — |
| 17/07/2013 | FC Chomutov | FK Viagem Ústí nad Labem | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2013 | FK Banik Sous (1919 - 2020) | FC Chomutov | Chuyển nhượng | — |
| 11/08/2011 | Teplice U19 | FK Banik Sous (1919 - 2020) | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2009 | FK Teplice U17 | Teplice U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2008 | FK Teplice Youth | FK Teplice U17 | Chuyển nhượng | — |
| 08/04/2003 | TJ Banik Osek Youth | FK Teplice Youth | Chuyển nhượng | — |