
Michael Baldisimo
Tiền vệPHI
26Tuổi
168Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị
Michael Baldisimo là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch PHI.
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | VĐQG Canada | vs Pacific FC | T 4-2 | 71 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 41/50 | 2 | 4/6 | — | 6,18 |
| 03/10/2026 | VĐQG Canada | @ Inter Toronto FC | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/10/2026 | VĐQG Canada | @ Atletico Ottawa | B 2-3 | 28 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 7/11 | 1 | — | — | 5,58 |
| 26/09/2026 | VĐQG Canada | vs Supra Du Quebec | T 6-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/09/2026 | VĐQG Canada | @ HFX Wanderers FC | T 3-1 | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/11 | 0 | 1/4 | — | 6,24 |
| 29/07/2026 | VĐQG Canada | vs Supra Du Quebec | T 2-1 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | — | — | 6,35 |
| 25/07/2026 | VĐQG Canada | @ Vancouver FC | B 0-1 | 85 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 34/37 | 1 | 4/6 | — | 6,65 |
| 19/07/2026 | VĐQG Canada | vs HFX Wanderers FC | H 1-1 | 82 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 46/47 | 1 | 5/7 | — | 7,20 |
| 14/07/2026 | Canadian Championship | vs Vancouver Whitecaps | H 1-1 | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 21/25 | 1 | 2/5 | — | 6,80 |
| 09/07/2026 | Canadian Championship | @ Vancouver Whitecaps | B 1-4 | 70 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 35/38 | 2 | 4/9 | — | 6,30 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/07/2017 | 17 | 25 nghìn € |
| 19/11/2017 | 17 | 75 nghìn € |
| 14/12/2018 | 18 | 75 nghìn € |
| 26/05/2019 | 19 | 75 nghìn € |
| 29/11/2019 | 19 | 75 nghìn € |
| 25/08/2020 | 20 | 100 nghìn € |
| 12/11/2020 | 20 | 500 nghìn € |
| 17/12/2020 | 20 | 600 nghìn € |
| 08/07/2021 | 21 | 600 nghìn € |
| 08/11/2021 | 21 | 600 nghìn € |
| 17/08/2022 | 22 | 600 nghìn € |
| 07/11/2022 | 22 | 500 nghìn € |
| 21/08/2023 | 23 | 400 nghìn € |
| 17/12/2023 | 23 | 400 nghìn € |
| 12/06/2024 | 24 | 300 nghìn € |
| 11/12/2024 | 24 | 200 nghìn € |
| 11/05/2025 | 25 | 200 nghìn € |
| 17/11/2025 | 25 | 150 nghìn € |
| 07/05/2026 | 26 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 150 nghìn €.